Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2006
Tháng 11/2006 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 11/9 Bính Tuất đến 10/10 Bính Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2006
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Bính Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 309 | 3110 | 111/9Kim | 212Kim | 313Hỏa | 414Hỏa | 515Mộc |
| 616Mộc | 717Thổ | 818Thổ | 919Kim | 1020Kim | 1121Hỏa | 1222Hỏa |
| 1323Thủy | 1424Thủy | 1525Thổ | 1626Thổ | 1727Kim | 1828Kim | 1929Mộc |
| 2030Mộc | 211/10Thủy | 222Thủy | 233Thổ | 244Thổ | 255Hỏa | 266Hỏa |
| 277Mộc | 288Mộc | 299Thủy | 3010Thủy | 111/10 | 212 | 313 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2006 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/9 Bính Tuất đến 10/10 Bính Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →