Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2008
Tháng 11/2008 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 4/10 Mậu Tý đến 4/11 Mậu Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2008
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Mậu Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2729 | 2830 | 291/10 | 302 | 313 | 14/10Hỏa | 25Thủy |
| 36Thủy | 47Thổ | 58Thổ | 69Kim | 710Kim | 811Mộc | 912Mộc |
| 1013Thủy | 1114Thủy | 1215Thổ | 1316Thổ | 1417Hỏa | 1518Hỏa | 1619Mộc |
| 1720Mộc | 1821Thủy | 1922Thủy | 2023Kim | 2124Kim | 2225Hỏa | 2326Hỏa |
| 2427Mộc | 2528Mộc | 2629Thổ | 271/11Thổ | 282Kim | 293Kim | 304Hỏa |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2008 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/10 Mậu Tý đến 4/11 Mậu Tý
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 27/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →