Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2010
Tháng 11/2010 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 25/9 Canh Dần đến 25/10 Canh Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2010
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Canh Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125/9Thủy | 226Thổ | 327Thổ | 428Hỏa | 529Hỏa | 61/10Mộc | 72Mộc |
| 83Thủy | 94Thủy | 105Kim | 116Kim | 127Hỏa | 138Hỏa | 149Mộc |
| 1510Mộc | 1611Thổ | 1712Thổ | 1813Kim | 1914Kim | 2015Hỏa | 2116Hỏa |
| 2217Thủy | 2318Thủy | 2419Thổ | 2520Thổ | 2621Kim | 2722Kim | 2823Mộc |
| 2924Mộc | 3025Thủy | 126/10 | 227 | 328 | 429 | 530 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2010 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 25/9 Canh Dần đến 25/10 Canh Dần
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 6/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 20/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →