Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2013
Tháng 11/2013 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 28/9 Quý Tỵ đến 28/10 Quý Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2013
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Quý Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2824 | 2925 | 3026 | 3127 | 128/9Thổ | 229Kim | 31/10Kim |
| 42Hỏa | 53Hỏa | 64Thủy | 75Thủy | 86Thổ | 97Thổ | 108Kim |
| 119Kim | 1210Mộc | 1311Mộc | 1412Thủy | 1513Thủy | 1614Thổ | 1715Thổ |
| 1816Hỏa | 1917Hỏa | 2018Mộc | 2119Mộc | 2220Thủy | 2321Thủy | 2422Kim |
| 2523Kim | 2624Hỏa | 2725Hỏa | 2826Mộc | 2927Mộc | 3028Thổ | 129/10 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2013 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 28/9 Quý Tỵ đến 28/10 Quý Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 3/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 17/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →