Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2014
Tháng 11/2014 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 9/9 nhuận Giáp Ngọ đến 9/10 Giáp Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2014
Tháng 9 nhuận, 10 âm lịch · năm Giáp Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 274 | 285 | 296 | 307 | 318 | 19/9NThủy | 210Thủy |
| 311Thổ | 412Thổ | 513Kim | 614Kim | 715Mộc | 816Mộc | 917Thủy |
| 1018Thủy | 1119Thổ | 1220Thổ | 1321Hỏa | 1422Hỏa | 1523Mộc | 1624Mộc |
| 1725Thủy | 1826Thủy | 1927Kim | 2028Kim | 2129Hỏa | 221/10Hỏa | 232Mộc |
| 243Mộc | 254Thổ | 265Thổ | 276Kim | 287Kim | 298Hỏa | 309Hỏa |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2014 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/9 nhuận Giáp Ngọ đến 9/10 Giáp Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 22/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →