Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2015
Tháng 11/2015 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 20/9 Ất Mùi đến 19/10 Ất Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2015
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Ất Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2614 | 2715 | 2816 | 2917 | 3018 | 3119 | 120/9Kim |
| 221Mộc | 322Mộc | 423Thủy | 524Thủy | 625Thổ | 726Thổ | 827Hỏa |
| 928Hỏa | 1029Mộc | 1130Mộc | 121/10Thủy | 132Thủy | 143Kim | 154Kim |
| 165Hỏa | 176Hỏa | 187Mộc | 198Mộc | 209Thổ | 2110Thổ | 2211Kim |
| 2312Kim | 2413Hỏa | 2514Hỏa | 2615Thủy | 2716Thủy | 2817Thổ | 2918Thổ |
| 3019Kim | 120/10 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2015 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/9 Ất Mùi đến 19/10 Ất Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →