Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2018
Tháng 11/2018 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 24/9 Mậu Tuất đến 24/10 Mậu Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2018
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Mậu Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2921 | 3022 | 3123 | 124/9Hỏa | 225Mộc | 326Mộc | 427Thổ |
| 528Thổ | 629Kim | 71/10Kim | 82Hỏa | 93Hỏa | 104Thủy | 115Thủy |
| 126Thổ | 137Thổ | 148Kim | 159Kim | 1610Mộc | 1711Mộc | 1812Thủy |
| 1913Thủy | 2014Thổ | 2115Thổ | 2216Hỏa | 2317Hỏa | 2418Mộc | 2519Mộc |
| 2620Thủy | 2721Thủy | 2822Kim | 2923Kim | 3024Hỏa | 125/10 | 226 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2018 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/9 Mậu Tuất đến 24/10 Mậu Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 7/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 21/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →