Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2021
Tháng 11/2021 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 27/9 Tân Sửu đến 26/10 Tân Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2021
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Tân Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127/9Mộc | 228Thủy | 329Thủy | 430Thổ | 51/10Thổ | 62Hỏa | 73Hỏa |
| 84Mộc | 95Mộc | 106Thủy | 117Thủy | 128Kim | 139Kim | 1410Hỏa |
| 1511Hỏa | 1612Mộc | 1713Mộc | 1814Thổ | 1915Thổ | 2016Kim | 2117Kim |
| 2218Hỏa | 2319Hỏa | 2420Thủy | 2521Thủy | 2622Thổ | 2723Thổ | 2824Kim |
| 2925Kim | 3026Mộc | 127/10 | 228 | 329 | 41/11 | 52 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2021 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 27/9 Tân Sửu đến 26/10 Tân Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 5/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 19/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →