Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2034
Tháng 11/2034 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 21/9 Giáp Dần đến 20/10 Giáp Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2034
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Giáp Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3019 | 3120 | 121/9Mộc | 222Thủy | 323Thủy | 424Kim | 525Kim |
| 626Hỏa | 727Hỏa | 828Mộc | 929Mộc | 1030Thổ | 111/10Thổ | 122Kim |
| 133Kim | 144Hỏa | 155Hỏa | 166Thủy | 177Thủy | 188Thổ | 199Thổ |
| 2010Kim | 2111Kim | 2212Mộc | 2313Mộc | 2414Thủy | 2515Thủy | 2616Thổ |
| 2717Thổ | 2818Hỏa | 2919Hỏa | 3020Mộc | 121/10 | 222 | 323 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2034 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 21/9 Giáp Dần đến 20/10 Giáp Dần
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 11/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 25/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →