Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2050
Tháng 11/2050 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 17/9 Canh Ngọ đến 17/10 Canh Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2050
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Canh Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3116 | 117/9Thủy | 218Thổ | 319Thổ | 420Hỏa | 521Hỏa | 622Mộc |
| 723Mộc | 824Thủy | 925Thủy | 1026Kim | 1127Kim | 1228Hỏa | 1329Hỏa |
| 141/10Mộc | 152Mộc | 163Thổ | 174Thổ | 185Kim | 196Kim | 207Hỏa |
| 218Hỏa | 229Thủy | 2310Thủy | 2411Thổ | 2512Thổ | 2613Kim | 2714Kim |
| 2815Mộc | 2916Mộc | 3017Thủy | 118/10 | 219 | 320 | 421 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2050 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 17/9 Canh Ngọ đến 17/10 Canh Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 14/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 28/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →