Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2080
Tháng 11/2080 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 20/9 Canh Tý đến 20/10 Canh Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2080
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Canh Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2816 | 2917 | 3018 | 3119 | 120/9Thủy | 221Kim | 322Kim |
| 423Hỏa | 524Hỏa | 625Mộc | 726Mộc | 827Thổ | 928Thổ | 1029Kim |
| 111/10Kim | 122Hỏa | 133Hỏa | 144Thủy | 155Thủy | 166Thổ | 177Thổ |
| 188Kim | 199Kim | 2010Mộc | 2111Mộc | 2212Thủy | 2313Thủy | 2414Thổ |
| 2515Thổ | 2616Hỏa | 2717Hỏa | 2818Mộc | 2919Mộc | 3020Thủy | 121/10 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2080 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/9 Canh Tý đến 20/10 Canh Tý
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 11/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 25/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (7/11), Tiểu tuyết (22/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →