Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2084
Tháng 11/2084 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 4/10 Giáp Thìn đến 3/11 Giáp Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2084
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Giáp Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 302 | 313 | 14/10Thủy | 25Thủy | 36Thổ | 47Thổ | 58Hỏa |
| 69Hỏa | 710Mộc | 811Mộc | 912Thủy | 1013Thủy | 1114Kim | 1215Kim |
| 1316Hỏa | 1417Hỏa | 1518Mộc | 1619Mộc | 1720Thổ | 1821Thổ | 1922Kim |
| 2023Kim | 2124Hỏa | 2225Hỏa | 2326Thủy | 2427Thủy | 2528Thổ | 2629Thổ |
| 2730Kim | 281/11Kim | 292Mộc | 303Mộc | 14/11 | 25 | 36 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2084 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/10 Giáp Thìn đến 3/11 Giáp Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (7/11), Tiểu tuyết (22/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →