Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 11, 2090

Tháng 11/2090 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 10/9 Canh Tuất đến 10/10 Canh Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 11, 2090

Tháng 9, 10 âm lịch · năm Canh Tuất

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 11, năm 2090; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
308319110/9Thủy211Thổ312Thổ413Hỏa514Hỏa
615Mộc716Mộc817Thủy918Thủy1019Kim1120Kim1221Hỏa
1322Hỏa1423Mộc1524Mộc1625Thổ1726Thổ1827Kim1928Kim
2029Hỏa211/10Hỏa222Thủy233Thủy244Thổ255Thổ266Kim
277Kim288Mộc299Mộc3010Thủy111/10212313
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 11/2090 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
10/9 Canh Tuất đến 10/10 Canh Tuất
Ngày hoàng đạo
15/30 ngày
Mùng 1 âm lịch
21/11
Rằm (15 âm lịch)
6/11
Tiết khí mới
Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
Ngày lễ, tiết lệ
Không có

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.