Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2096
Tháng 11/2096 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 17/9 Bính Thìn đến 16/10 Bính Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2096
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Bính Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2914 | 3015 | 3116 | 117/9Thổ | 218Hỏa | 319Hỏa | 420Mộc |
| 521Mộc | 622Thủy | 723Thủy | 824Kim | 925Kim | 1026Hỏa | 1127Hỏa |
| 1228Mộc | 1329Mộc | 1430Thổ | 151/10Thổ | 162Kim | 173Kim | 184Hỏa |
| 195Hỏa | 206Thủy | 217Thủy | 228Thổ | 239Thổ | 2410Kim | 2511Kim |
| 2612Mộc | 2713Mộc | 2814Thủy | 2915Thủy | 3016Thổ | 117/10 | 218 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2096 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 17/9 Bính Thìn đến 16/10 Bính Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (7/11), Tiểu tuyết (22/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →