Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2097
Tháng 11/2097 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 28/9 Đinh Tỵ đến 27/10 Đinh Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2097
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Đinh Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2824 | 2925 | 3026 | 3127 | 128/9Thủy | 229Thủy | 330Kim |
| 41/10Kim | 52Hỏa | 63Hỏa | 74Mộc | 85Mộc | 96Thổ | 107Thổ |
| 118Kim | 129Kim | 1310Hỏa | 1411Hỏa | 1512Thủy | 1613Thủy | 1714Thổ |
| 1815Thổ | 1916Kim | 2017Kim | 2118Mộc | 2219Mộc | 2320Thủy | 2421Thủy |
| 2522Thổ | 2623Thổ | 2724Hỏa | 2825Hỏa | 2926Mộc | 3027Mộc | 128/10 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2097 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 28/9 Đinh Tỵ đến 27/10 Đinh Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 4/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 18/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (7/11), Tiểu tuyết (22/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →