Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 12, 1911
Tháng 12/1911 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 11/10 Tân Hợi đến 12/11 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12, 1911
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Tân Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 277 | 288 | 299 | 3010 | 111/10Hỏa | 212Thủy | 313Thủy |
| 414Thổ | 515Thổ | 616Kim | 717Kim | 818Mộc | 919Mộc | 1020Thủy |
| 1121Thủy | 1222Thổ | 1323Thổ | 1424Hỏa | 1525Hỏa | 1626Mộc | 1727Mộc |
| 1828Thủy | 1929Thủy | 201/11Kim | 212Kim | 223Hỏa | 234Hỏa | 245Mộc |
| 256Mộc | 267Thổ | 278Thổ | 289Kim | 2910Kim | 3011Hỏa | 3112Hỏa |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 12/1911 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/10 Tân Hợi đến 12/11 Tân Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/12
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/12
- Tiết khí mới
- Đại tuyết (9/12), Đông chí (24/12)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →