Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 12, 2001
Tháng 12/2001 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 17/10 Tân Tỵ đến 17/11 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12, 2001
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2612 | 2713 | 2814 | 2915 | 3016 | 117/10Mộc | 218Mộc |
| 319Thổ | 420Thổ | 521Kim | 622Kim | 723Hỏa | 824Hỏa | 925Thủy |
| 1026Thủy | 1127Thổ | 1228Thổ | 1329Kim | 1430Kim | 151/11Mộc | 162Mộc |
| 173Thủy | 184Thủy | 195Thổ | 206Thổ | 217Hỏa | 228Hỏa | 239Mộc |
| 2410Mộc | 2511Thủy | 2612Thủy | 2713Kim | 2814Kim | 2915Hỏa | 3016Hỏa |
| 3117Mộc | 118/11 | 219 | 320 | 421 | 522 | 623 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 12/2001 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 17/10 Tân Tỵ đến 17/11 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/12
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/12
- Tiết khí mới
- Đại tuyết (8/12), Đông chí (23/12)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →