Lịch âm ngày 1/4/2050

Thứ sáu, ngày 1/4/2050 là ngày 10/3/2050 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ; hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành.

Tháng 4 · 2050Năm Canh Ngọ

1

Thứ sáu

Giỗ Tổ Hùng Vương

10
Âm lịch

Tháng 3 thiếu

Canh Ngọ

Ngày Tân Hợi

Tháng Canh Thìn

Tiết Xuân phân

Ngày hoàng đạo · thần Ngọc ĐườngTrực Thành · Nạp âm Thoa Xuyến Kim

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Sửu01–03
  • Thìn07–09
  • Ngọ11–13
  • Mùi13–15
  • Tuất19–21
  • Hợi21–23

Việc nên làm, nên tránh

  • Thuậnăn hỏi, khai trương, ký kết, giao dịch, động thổ, xuất hành, thu tiền, nhập hàng
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
  • Cả haicưới hỏi

Ngày 1/4 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Ăn hỏi, Khai trương, Ký kết, giao dịch, Động thổ, Xuất hành, Thu tiền, nhập hàng
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Cưới hỏi

Ngày 1/4/2050 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Ngọc Đường; trong nhị thập bát tú, sao Cang Kim Long là sao xấu. Trực Thành là trực thứ 9, mang nghĩa thành tựu; lịch ghi hợp cưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, xuất hành, chuyển nhà, nhập học và chữa bệnh.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ hoặc Ất Hợi, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Tân Hợi: Không làm tương; chủ nhà không được nếm. Không cưới hỏi; bất lợi cho chú rể.

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Ngày xuất hành
Bạch Hổ Đầu · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Tân Hợi
Tháng can chi
Canh Thìn
Năm âm lịch
Canh Ngọ
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Xuân phân
Ngũ hành nạp âm
Thoa Xuyến Kim · Kim
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Can Tân (Kim) sinh chi Hợi (Thủy): bảo nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy bảo mà nuôi dưỡng thì muôn vật sinh sôi.
Quan hệ chi ngày
Hợi lục hợp Dần; tam hợp Mão và Mùi (hợp Mộc); xung Tỵ; không thuộc nhóm tương hình; hại Thân; phá Dần.
Thần ngày
Ngọc Đường · Hoàng đạo
Trực
Thành
Nhị thập bát tú
Cang Kim Long
Ngày lễ, tiết lệ
Giỗ Tổ Hùng Vương

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Bạch Hổ
  • Sửu 01–03Ngọc ĐườngTốt
  • Dần 03–05Thiên Lao
  • Mão 05–07Huyền Vũ
  • Thìn 07–09Tư MệnhTốt
  • Tỵ 09–11Câu Trần
  • Ngọ 11–13Thanh LongTốt
  • Mùi 13–15Minh ĐườngTốt
  • Thân 15–17Thiên Hình
  • Dậu 17–19Chu Tước
  • Tuất 19–21Kim QuỹTốt
  • Hợi 21–23Bảo QuangTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)11 thuận · 0 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc cưới hỏi. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Khai trươngCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc khai trương. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Động thổCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập trạchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xuất hànhCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc xuất hành. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xuất hành vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ăn hỏiCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc ăn hỏi. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ăn hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ký kết, giao dịchCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ký kết, giao dịch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp thu tiền, nhập hàng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Xây sửa nhàCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xây sửa nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cất nócCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cất nóc vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Chuyển nhàCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc chuyển nhà. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cúng tếSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cầu phúc, cầu anVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
An tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc nhập học. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câySách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Xuất hành, Ăn hỏi, Xây sửa nhà, Động thổ, Cất nóc, Chuyển nhà, Khai trương, Ký kết, giao dịch, Thu tiền, nhập hàng; kiêng: Cầu phúc, cầu an, Cưới hỏi, An táng.

Nhị thập bát túSao Cang

Sao Cang Kim Long (Kim, Long).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)6 tốt · 2 xấu

Sao tốt Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y

Sao xấu Trùng Nhật, Huyền Vũ

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp7 tốt · 3 xấu

Sao tốt

  • Thiên Thành. Hợp: Mọi việc.
  • Cát Khánh. Hợp: Mọi việc.
  • Tuế Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Mẫu Thương. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương.
  • Ngọc Đường (hoàng đạo). Hợp: Mọi việc.
  • Thiên Ân. Hợp: Mọi việc.
  • Trực Tinh. Hợp: Mọi việc; sách ghi ba sao này giải được sao xấu, trừ Kim Thần Thất Sát.

Sao xấu

  • Thụ Tử. Kiêng: Mọi việc. Hợp: Săn bắn.
  • Địa Tặc. Kiêng: Khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Thổ Cấm. Kiêng: Xây dựng, an táng.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Nam · Tài thần Tây Nam

Hỷ thần

hướng Tây Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Đông Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyKỷ Tỵ, Ất Tỵ, Ất Hợi

Xung với ngày

Xung với tháng

Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhBạch Hổ Đầu (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Tuyệt Lộ
  • Sửu 01–03Đại AnTốt
  • Dần 03–05Tốc HỷTốt
  • Mão 05–07Lưu Niên
  • Thìn 07–09Xích Khẩu
  • Tỵ 09–11Tiểu CátTốt
  • Ngọ 11–13Tuyệt Lộ
  • Mùi 13–15Đại AnTốt
  • Thân 15–17Tốc HỷTốt
  • Dậu 17–19Lưu Niên
  • Tuất 19–21Xích Khẩu
  • Hợi 21–23Tiểu CátTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông làm tương; Không cưới hỏi

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường: Không làm tương; chủ nhà không được nếm.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang: Không cưới hỏi; bất lợi cho chú rể.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnTrù táo sàng, ngoại Đông Bắc

Theo ngày

Trù táo sàng, ngoại Đông Bắc Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnLưng và thắt lưng

Ngày 10 âm lịch: Lưng và thắt lưng (腰背).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:50, lặn 18:11
Hà Nội
Mọc 05:50 · lặn 18:11
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:50 · lặn 18:04
Tiết Xuân phân
Bắt đầu khoảng 17:09 ngày 20/3/2050
Tiết kế tiếp
Thanh minh: khoảng 20:55 ngày 4/4/2050

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/4/2050

Ngày 1/4/2050 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 10 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 20 ngày, mùng 1 rơi vào 21/4/2050.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 5 ngày, Rằm rơi vào 6/4/2050.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.