Tháng 5 đủ
Quý Hợi
Ngày Ất Tỵ
Tháng Mậu Ngọ
Tiết Hạ chí
Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt
- Sửu01–03
- Thìn07–09
- Ngọ11–13
- Mùi13–15
- Tuất19–21
- Hợi21–23
Việc nên làm, nên tránh
- ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
- Kiêngxuất hành
- Cả haicưới hỏi, ăn hỏi, động thổ
Thứ tư, ngày 1/7/2043 là ngày 25/5/2043 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi; hắc đạo (Huyền Vũ), trực Bế.
Tháng 5 đủ
Quý Hợi
Ngày Ất Tỵ
Tháng Mậu Ngọ
Tiết Hạ chí
Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.
Ngày 1/7/2043 là ngày hắc đạo, ứng với thần Huyền Vũ; trong nhị thập bát tú, sao Chẩn Thủy Dẫn là sao tốt. Trực Bế là trực thứ 12, mang nghĩa đóng lại; lịch Việt ghi hợp chữa bệnh, nên tránh xây sửa nhà và nhậm chức, nhưng không phải ngày kiêng mọi việc.
Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Tân Hợi, Quý Hợi hoặc Tân Tỵ, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.
Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Ất Tỵ: Không gieo trồng; cây khó lên. Không đi xa; tiền của thất lạc.
Xem ngày này theo tuổi của bạn →
Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1
Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)
Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1
Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →
Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.
Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)
Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cưới hỏi, Ăn hỏi, Xây sửa nhà, Động thổ, Cất nóc; kiêng: An táng, Xuất hành, Cầu phúc, cầu an, Trồng cây.
Sao Chẩn Thủy Dẫn (Thủy, Dẫn).
Sao tốt Vương Nhật, Ngọc Vũ
Sao xấu Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Huyền Vũ
Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)
Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)
hướng Tây Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”
trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”
Giáp Tý, Bính Tý Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng: Không gieo trồng; cây khó lên.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng: Không đi xa; tiền của thất lạc.
Đối ma sàng, phòng nội Đông Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)
Ngày 25 âm lịch: Kinh Túc dương minh (足陽明).
Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh
Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn
Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.
Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư