Lịch âm ngày 1/9/2093

Thứ ba, ngày 1/9/2093 là ngày 11/7/2093 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu; hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai.

Tháng 9 · 2093Năm Quý Sửu

1

Thứ ba

11
Âm lịch

Tháng 7 đủ

Quý Sửu

Ngày Canh Ngọ

Tháng Canh Thân

Tiết Xử thử

Ngày hắc đạo · thần Bạch HổTrực Khai · Nạp âm Lộ Bàng Thổ

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–01
  • Sửu01–03
  • Mão05–07
  • Ngọ11–13
  • Thân15–17
  • Dậu17–19

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • Kiêngnhập trạch
  • Cả haicưới hỏi, ăn hỏi, động thổ, xuất hành

Ngày 1/9 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Nhập trạch
Vừa thuận vừa kiêng
Cưới hỏi, Ăn hỏi, Động thổ, Xuất hành

Ngày 1/9/2093 là ngày hắc đạo, ứng với thần Bạch Hổ; trong nhị thập bát tú, sao Thất Hỏa Trư là sao tốt. Trực Khai là trực thứ 11, mang nghĩa mở ra; lịch ghi hợp động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, nhập học, chữa bệnh, trồng cây, nên tránh an táng.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Bính Tý, Nhâm Tý, Giáp Thân hoặc Giáp Dần, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Canh Ngọ: Không mắc khung cửi, dệt vải; khung dệt bỏ không. Không lợp nhà; chủ nhà phải đổi dời.

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Ngày xuất hành
Đạo Tặc · xấu

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Canh Ngọ
Tháng can chi
Canh Thân
Năm âm lịch
Quý Sửu
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Xử thử
Ngũ hành nạp âm
Lộ Bàng Thổ · Thổ
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Chi Ngọ (Hỏa) khắc can Canh (Kim): phạt nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy khốn mà làm việc thì đổ vỡ, diệt vong.
Quan hệ chi ngày
Ngọ lục hợp Mùi; tam hợp Dần và Tuất (hợp Hỏa); xung Tý; tự hình; hại Sửu; phá Mão.
Thần ngày
Bạch Hổ · Hắc đạo
Trực
Khai
Nhị thập bát tú
Thất Hỏa Trư

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Kim QuỹTốt
  • Sửu 01–03Bảo QuangTốt
  • Dần 03–05Bạch Hổ
  • Mão 05–07Ngọc ĐườngTốt
  • Thìn 07–09Thiên Lao
  • Tỵ 09–11Huyền Vũ
  • Ngọ 11–13Tư MệnhTốt
  • Mùi 13–15Câu Trần
  • Thân 15–17Thanh LongTốt
  • Dậu 17–19Minh ĐườngTốt
  • Tuất 19–21Thiên Hình
  • Hợi 21–23Chu Tước

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 3 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Khai trươngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc động thổ. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập trạchCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc xuất hành. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xuất hành vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ăn hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ăn hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ký kết, giao dịchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xây sửa nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc xây sửa nhà. Nguồn
Cất nócCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cất nóc vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Chuyển nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
An tángCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai kiêng hoặc không lợi cho việc an táng. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc nhập học. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cắt tóc vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Trồng câyVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc trồng cây. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp trồng cây vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cưới hỏi, Ăn hỏi, Cúng tế, Xuất hành, Cắt tóc, Động thổ, Trồng cây; kiêng: Nhập trạch, Cất nóc, An táng.

Nhị thập bát túSao Thất

Sao Thất Hỏa Trư (Hỏa, Trư).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)5 tốt · 4 xấu

Sao tốt Thiên Mã, Thời Dương, Sinh Khí, Ngọc Vũ, Minh Phệ

Sao xấu Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật, Bạch Hổ

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp5 tốt · 7 xấu

Sao tốt

  • Thiên Quý. Hợp: Mọi việc.
  • Sinh Khí. Hợp: Mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
  • Thiên Mã (Lộc Mã). Hợp: Xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. Kiêng: Động thổ, an táng (vì trùng Bạch Hổ hắc đạo).
  • Nguyệt Tài. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
  • Đại Hồng Sa. Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Thiên Ngục. Kiêng: Mọi việc.
  • Thiên Hỏa. Kiêng: Lợp nhà.
  • Hoàng Sa. Kiêng: Xuất hành.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát). Kiêng: Cưới hỏi, nhập trạch.
  • Trùng Tang. Kiêng: Cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà.
  • Bạch Hổ (hắc đạo). Kiêng: An táng.
  • Lỗ Ban Sát. Kiêng: Khởi tạo.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Bắc · Tài thần Tây Nam

Hỷ thần

hướng Tây Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyBính Tý, Nhâm Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Xung với ngày

Xung với tháng

Mậu Dần, Nhâm Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhĐạo Tặc (xấu)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Tiểu CátTốt
  • Sửu 01–03Tuyệt Lộ
  • Dần 03–05Đại AnTốt
  • Mão 05–07Tốc HỷTốt
  • Thìn 07–09Lưu Niên
  • Tỵ 09–11Xích Khẩu
  • Ngọ 11–13Tiểu CátTốt
  • Mùi 13–15Tuyệt Lộ
  • Thân 15–17Đại AnTốt
  • Dậu 17–19Tốc HỷTốt
  • Tuất 19–21Lưu Niên
  • Hợi 21–23Xích Khẩu

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông mắc khung cửi, dệt vải; Không lợp nhà

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương: Không mắc khung cửi, dệt vải; khung dệt bỏ không.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương: Không lợp nhà; chủ nhà phải đổi dời.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnChiêm đối ma, ngoại chính Nam

Theo ngày

Chiêm đối ma, ngoại chính Nam Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnSống mũi

Ngày 11 âm lịch: Sống mũi (鼻柱).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:40, lặn 18:12
Hà Nội
Mọc 05:40 · lặn 18:12
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:44 · lặn 18:03
Tiết Xử thử
Bắt đầu khoảng 14:02 ngày 22/8/2093
Tiết kế tiếp
Bạch lộ: khoảng 02:33 ngày 7/9/2093

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/9/2093

Ngày 1/9/2093 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 11 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 20 ngày, mùng 1 rơi vào 21/9/2093.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 4 ngày, Rằm rơi vào 5/9/2093.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.