Lịch âm ngày 2/5/2021

Chủ nhật, ngày 2/5/2021 là ngày 21/3/2021 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu; hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá.

Tháng 5 · 2021Năm Tân Sửu

2

Chủ nhật

21
Âm lịch

Tháng 3 đủ

Tân Sửu

Ngày Canh Tuất

Tháng Nhâm Thìn

Tiết Cốc vũ

Rằm tháng này đã qua (Thứ hai, 26/4 dương lịch). Mùng 1 tới: Thứ tư, 12/5 dương lịch.

Ngày trung bình

Hắc đạo (Bạch Hổ), nhưng không phạm ngày kỵ.

Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, nhập trạch, an táng

Xem lý do chi tiết
  • Thần ngày Bạch Hổ là thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày.
  • Ngày này không trùng Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật hay Sát Chủ.
  • Ngày hoàng đạo, không phạm ngày kỵ là ngày tốt. Ngày hắc đạo, phạm ngày kỵ là ngày xấu. Các ngày còn lại là ngày trung bình. Hợp, cân nhắc và nên tránh xét riêng từng việc, theo trực và Hiệp Kỷ: hợp là việc toàn điểm thuận, nên tránh là việc toàn điểm kiêng, cân nhắc là việc vừa thuận vừa kiêng. Ngày phạm ngày kỵ thì không việc nào được ghi hợp, vì sách ghi các ngày này xấu mọi việc.
  • Trực Phá · Nạp âm Thoa Xuyến Kim

Lý do theo từng việc → · Cách gắn nhãn ngày

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Dần3–5 giờ
  • Thìn7–9 giờ
  • Tỵ9–11 giờ
  • Thân15–17 giờ
  • Dậu17–19 giờ
  • Hợi21–23 giờ

Việc khác hay xem

Nên tránh: ăn hỏi, ký kết, giao dịch, thu tiền, nhập hàng

Ngày 2/5 tốt cho việc gì?

Chín việc mọi người hay xem ngày nhất, chia như ở đầu tờ lịch: hợp là việc toàn điểm thuận, cân nhắc là việc vừa thuận vừa kiêng, nên tránh là việc toàn điểm kiêng. Không chấm điểm.

Hợp
Không có
Cân nhắc
Không có
Nên tránh
Cưới hỏi · Khai trương · Xuất hành · Động thổ · Nhập trạch · An táng · Ăn hỏi · Ký kết, giao dịch · Thu tiền, nhập hàng

Ngày 2/5/2021 là ngày hắc đạo, ứng với thần Bạch Hổ; trong nhị thập bát tú, sao Tinh Nhật Mã là sao bình thường. Trực Phá là trực thứ 7 và là trực duy nhất lịch Việt coi là xấu cho mọi việc, chỉ trừ hai việc chữa bệnh và phá dỡ nhà cũ.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn hoặc Giáp Tuất, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi. Lịch Việt ghi riêng Trực Phá là xấu mọi việc. Nhãn chung của ngày xét cả thần ngày lẫn bốn ngày kỵ lớn, nên ngày này là ngày trung bình.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Canh Tuất: Không mắc khung cửi, dệt vải; khung dệt bỏ không. Không ăn thịt chó; e điều quái lạ.

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ, xấu

Xem lý do và thêm 11 việc khác →

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Canh Tuất
Tháng can chi
Nhâm Thìn
Năm âm lịch
Tân Sửu
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Cốc vũ
Ngũ hành nạp âm
Thoa Xuyến Kim · Kim
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Chi Tuất (Thổ) sinh can Canh (Kim): nghĩa nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy nghĩa mà làm việc phải thì danh lập, không đổ.
Quan hệ chi ngày
Tuất lục hợp Mão; tam hợp Dần và Ngọ (hợp Hỏa); xung Thìn; hình Sửu và Mùi; hại Dậu; phá Mùi.
Thần ngày
Bạch Hổ · Hắc đạo
Trực
Phá
Nhị thập bát tú
Tinh Nhật Mã

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–1 giờThiên Lao
  • Sửu 1–3 giờHuyền Vũ
  • Dần 3–5 giờTư MệnhTốt
  • Mão 5–7 giờCâu Trần
  • Thìn 7–9 giờThanh LongTốt
  • Tỵ 9–11 giờMinh ĐườngTốt
  • Ngọ 11–13 giờThiên Hình
  • Mùi 13–15 giờChu Tước
  • Thân 15–17 giờKim QuỹTốt
  • Dậu 17–19 giờBảo QuangTốt
  • Tuất 19–21 giờBạch Hổ
  • Hợi 21–23 giờNgọc ĐườngTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 19 kiêng
Cưới hỏiCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc cưới hỏi. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Khai trươngCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc khai trương. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Động thổCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc động thổ. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Nhập trạchCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc nhập trạch. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Xuất hànhCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc xuất hành. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Ăn hỏiCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc ăn hỏi. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Ký kết, giao dịchCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc ký kết, giao dịch. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Thu tiền, nhập hàngCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Xây sửa nhàCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc xây sửa nhà. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cất nócCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc cất nóc. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Chuyển nhàCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc chuyển nhà. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cúng tếCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc cúng tế. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cầu phúc, cầu anCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc cầu phúc, cầu an. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
An tángCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc an táng. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cải tángCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc cải táng. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Chữa bệnhVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá hợp với việc chữa bệnh. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Nhập họcCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc nhập học. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Nhậm chứcCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc nhậm chức. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cắt tócCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc cắt tóc. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Trồng câyCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Bạch Hổ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc trồng cây. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: không có; kiêng: mọi việc.

Nhị thập bát túSao Tinh

Sao Tinh Nhật Mã (Nhật, Mã).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)5 tốt · 7 xấu

Sao tốt Thiên Ân, Nguyệt Ân, Thiên Mã, Phúc Sinh, Giải Thần

Sao xấu Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Bạch Hổ

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp6 tốt · 5 xấu

Sao tốt

  • Thiên Mã (Lộc Mã). Hợp: Xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. Kiêng: Động thổ, an táng (vì trùng Bạch Hổ hắc đạo).
  • Nguyệt Ân. Hợp: Mọi việc.
  • Phúc Sinh. Hợp: Mọi việc.
  • Giải Thần. Hợp: Cúng tế, tố tụng, giải oan; được coi là hóa giải sao xấu.
  • Thiên Ân. Hợp: Mọi việc.
  • Sát Cống. Hợp: Mọi việc; sách ghi ba sao này giải được sao xấu, trừ Kim Thần Thất Sát.

Sao xấu

  • Nguyệt Phá. Kiêng: Xây dựng nhà cửa.
  • Lục Bất Thành. Kiêng: Xây dựng.
  • Cửu Không. Kiêng: Xuất hành, cầu tài, khai trương.
  • Bạch Hổ (hắc đạo). Kiêng: An táng.
  • Quỷ Khốc. Kiêng: Cúng tế, an táng.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Bắc · Tài thần Tây Nam

Hỷ thần

hướng Tây Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Đông Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyMậu Thìn, Giáp Thìn, Giáp Tuất

Xung với ngày

Xung với tháng

Giáp Tuất, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân, Bính Thìn Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhHuyền Vũ (xấu)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–1 giờTiểu CátTốt
  • Sửu 1–3 giờTuyệt Lộ
  • Dần 3–5 giờĐại AnTốt
  • Mão 5–7 giờTốc HỷTốt
  • Thìn 7–9 giờLưu Niên
  • Tỵ 9–11 giờXích Khẩu
  • Ngọ 11–13 giờTiểu CátTốt
  • Mùi 13–15 giờTuyệt Lộ
  • Thân 15–17 giờĐại AnTốt
  • Dậu 17–19 giờTốc HỷTốt
  • Tuất 19–21 giờLưu Niên
  • Hợi 21–23 giờXích Khẩu

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông mắc khung cửi, dệt vải; Không ăn thịt chó

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương: Không mắc khung cửi, dệt vải; khung dệt bỏ không.

Tuất bất ngật khuyển, tác quái thượng sàng: Không ăn thịt chó; e điều quái lạ.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnĐối ma thê, ngoại Đông Bắc

Theo ngày

Đối ma thê, ngoại Đông Bắc Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnNgón tay út

Ngày 21 âm lịch: Ngón tay út (手小指).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:26, lặn 18:22
Hà Nội
Mọc 05:26 · lặn 18:22
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:35 · lặn 18:06
Tiết Cốc vũ
Bắt đầu khoảng 03:22 ngày 20/4/2021
Tiết kế tiếp
Lập hạ: khoảng 13:29 ngày 5/5/2021

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/5/2021

Ngày 2/5/2021 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 21 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 10 ngày, mùng 1 rơi vào 12/5/2021.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 24 ngày, Rằm rơi vào 26/5/2021.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.