Lịch âm ngày 3/11/2025

Thứ hai, ngày 3/11/2025 là ngày 14/9/2025 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ; hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn.

Tháng 11 · 2025Năm Ất Tỵ

3

Thứ hai

14
Âm lịch

Tháng 9 đủ

Ất Tỵ

Ngày Bính Tý

Tháng Bính Tuất

Tiết Sương giáng

Mùng 1 tháng này đã qua (Thứ ba, 21/10 dương lịch). Rằm tới: Thứ ba, 4/11 dương lịch.

Ngày xấu

Hắc đạo (Thiên Lao), phạm Nguyệt Kỵ.

Cân nhắc: khai trương, xuất hành, an táng

Nên tránh: nhập trạch

Xem lý do chi tiết
  • Thần ngày Thiên Lao là thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày.
  • Ngày 14 âm lịch thuộc Nguyệt Kỵ. Lịch in ghi Nguyệt Kỵ là ngày xấu mọi việc.
  • Ngày hoàng đạo, không phạm ngày kỵ là ngày tốt. Ngày hắc đạo, phạm ngày kỵ là ngày xấu. Các ngày còn lại là ngày trung bình. Hợp, cân nhắc và nên tránh xét riêng từng việc, theo trực và Hiệp Kỷ: hợp là việc toàn điểm thuận, nên tránh là việc toàn điểm kiêng, cân nhắc là việc vừa thuận vừa kiêng. Ngày phạm ngày kỵ thì không việc nào được ghi hợp, vì sách ghi các ngày này xấu mọi việc.
  • Trực Mãn · Nạp âm Giản Hạ Thủy

Lý do theo từng việc → · Cách gắn nhãn ngày

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–1 giờ
  • Sửu1–3 giờ
  • Mão5–7 giờ
  • Ngọ11–13 giờ
  • Thân15–17 giờ
  • Dậu17–19 giờ

Việc khác hay xem

Cân nhắc: ăn hỏi, ký kết, giao dịch, thu tiền, nhập hàng

Ngày 3/11 tốt cho việc gì?

Chín việc mọi người hay xem ngày nhất, chia như ở đầu tờ lịch: hợp là việc toàn điểm thuận, cân nhắc là việc vừa thuận vừa kiêng, nên tránh là việc toàn điểm kiêng. Không chấm điểm. Ngày này phạm Nguyệt Kỵ nên không việc nào được ghi hợp.

Hợp
Không có
Cân nhắc
Khai trương · Xuất hành · An táng · Ăn hỏi · Ký kết, giao dịch · Thu tiền, nhập hàng
Nên tránh
Nhập trạch

Ngày 3/11/2025 là ngày hắc đạo, ứng với thần Thiên Lao; trong nhị thập bát tú, sao Tất Nguyệt Ô là sao tốt. Trực Mãn là trực thứ 3, mang nghĩa đầy; lịch ghi hợp cúng tế, cầu phúc, khai trương, thu tiền nhập hàng, xuất hành, nên tránh chữa bệnh và nhậm chức.

Ngày 14 âm lịch thuộc Nguyệt Kỵ. Lịch in ghi Nguyệt Kỵ là ngày xấu mọi việc. Nếu bạn tuổi Canh Ngọ hoặc Mậu Ngọ, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Bính Tý: Không sửa bếp; e gặp tai ương. Không xem bói; tự chuốc lấy tai họa.

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Đông
Xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đầu, tốt

Ngày xuất hành theo Khổng Minh là một cách tính riêng, theo tháng và ngày âm. Dòng “Cân nhắc: xuất hành” ở đầu tờ lịch xét thần ngày, trực và sách Hiệp Kỷ, nên hai cách có thể cho kết quả khác nhau.

Xem lý do và thêm 11 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-11-05.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Bính Tý
Tháng can chi
Bính Tuất
Năm âm lịch
Ất Tỵ
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Sương giáng
Ngũ hành nạp âm
Giản Hạ Thủy · Thủy
Ngày kỵ
Ngày 14 âm lịch thuộc Nguyệt Kỵ. Lịch in ghi Nguyệt Kỵ là ngày xấu mọi việc. Nguyệt Kỵ là gì?
Can và chi ngày
Chi Tý (Thủy) khắc can Bính (Hỏa): phạt nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy khốn mà làm việc thì đổ vỡ, diệt vong.
Quan hệ chi ngày
Tý lục hợp Sửu; tam hợp Thân và Thìn (hợp Thủy); xung Ngọ; hình Mão; hại Mùi; phá Dậu.
Thần ngày
Thiên Lao · Hắc đạo
Trực
Mãn
Nhị thập bát tú
Tất Nguyệt Ô

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–1 giờKim QuỹTốt
  • Sửu 1–3 giờBảo QuangTốt
  • Dần 3–5 giờBạch Hổ
  • Mão 5–7 giờNgọc ĐườngTốt
  • Thìn 7–9 giờThiên Lao
  • Tỵ 9–11 giờHuyền Vũ
  • Ngọ 11–13 giờTư MệnhTốt
  • Mùi 13–15 giờCâu Trần
  • Thân 15–17 giờThanh LongTốt
  • Dậu 17–19 giờMinh ĐườngTốt
  • Tuất 19–21 giờThiên Hình
  • Hợi 21–23 giờChu Tước

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 4 kiêng

Ngày này phạm Nguyệt Kỵ, nên việc chỉ có điểm thuận vẫn xếp vào dòng Cân nhắc ở đầu trang.

Cưới hỏiSách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Khai trươngVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc khai trương. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Động thổSách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhập trạchCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc xuất hành. Nguồn
Ăn hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ăn hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ký kết, giao dịchVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ký kết, giao dịch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
Xây sửa nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc xây sửa nhà. Nguồn
Cất nócCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cất nóc vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Chuyển nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc cúng tế. Nguồn
Cầu phúc, cầu anVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc cầu phúc, cầu an. Nguồn
An tángVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cải tángVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cải táng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Chữa bệnhCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn kiêng hoặc không lợi cho việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập học vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhậm chứcCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn kiêng hoặc không lợi cho việc nhậm chức. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câySách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Ăn hỏi, Khai trương, Ký kết, giao dịch, Chuyển nhà, Nhập học, An táng, Cải táng; kiêng: Nhập trạch, Cất nóc.

Nhị thập bát túSao Tất

Sao Tất Nguyệt Ô (Nguyệt, Ô).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)8 tốt · 6 xấu

Sao tốt Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Phổ Hộ, Minh Phệ Đối

Sao xấu Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Xúc Thủy Long, Thiên Lao

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp7 tốt · 7 xấu

Sao tốt

  • Thiên Đức. Hợp: Mọi việc.
  • Nguyệt Đức. Hợp: Mọi việc.
  • Thiên Phú. Hợp: Mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương, an táng.
  • Minh Tinh. Hợp: Mọi việc.
  • Lộc Khố. Hợp: Cầu tài, khai trương, giao dịch.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ). Hợp: Mọi việc; làm phúc, cưới hỏi, xuất hành.
  • Dân Nhật (Thời Đức). Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Thiên Ngục. Kiêng: Mọi việc.
  • Thiên Hỏa. Kiêng: Lợp nhà.
  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu). Kiêng: Xây dựng, đào ao, đào giếng; cúng tế.
  • Hoàng Sa. Kiêng: Xuất hành.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát). Kiêng: Cưới hỏi, nhập trạch.
  • Ngũ Quỷ. Kiêng: Xuất hành.
  • Quả Tú. Kiêng: Cưới hỏi.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Nam · Tài thần Đông

Hỷ thần

hướng Tây Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Tây Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyCanh Ngọ, Mậu Ngọ

Xung với ngày

Xung với tháng

Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThanh Long Đầu (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày xuất hành theo Khổng Minh là một cách tính riêng, theo tháng và ngày âm. Dòng “Cân nhắc: xuất hành” ở đầu tờ lịch xét thần ngày, trực và sách Hiệp Kỷ, nên hai cách có thể cho kết quả khác nhau.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–1 giờXích Khẩu
  • Sửu 1–3 giờTiểu CátTốt
  • Dần 3–5 giờTuyệt Lộ
  • Mão 5–7 giờĐại AnTốt
  • Thìn 7–9 giờTốc HỷTốt
  • Tỵ 9–11 giờLưu Niên
  • Ngọ 11–13 giờXích Khẩu
  • Mùi 13–15 giờTiểu CátTốt
  • Thân 15–17 giờTuyệt Lộ
  • Dậu 17–19 giờĐại AnTốt
  • Tuất 19–21 giờTốc HỷTốt
  • Hợi 21–23 giờLưu Niên

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông sửa bếp; Không xem bói

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương: Không sửa bếp; e gặp tai ương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương: Không xem bói; tự chuốc lấy tai họa.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnTrù táo đối, ngoại Tây Nam

Theo ngày

Trù táo đối, ngoại Tây Nam Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnVùng dạ dày (thượng vị)

Ngày 14 âm lịch: Vùng dạ dày (thượng vị) (胃脘).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:00, lặn 17:20
Hà Nội
Mọc 06:00 · lặn 17:20
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:45 · lặn 17:28
Tiết Sương giáng
Bắt đầu khoảng 10:48 ngày 23/10/2025
Tiết kế tiếp
Lập đông: khoảng 10:58 ngày 7/11/2025

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/11/2025

Ngày 3/11/2025 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 14 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 17 ngày, mùng 1 rơi vào 20/11/2025.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 1 ngày, Rằm rơi vào 4/11/2025.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.