Lịch âm ngày 5/1/1984

Thứ năm, ngày 5/1/1984 là ngày 3/12/1983 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Hợi; hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai.

Tháng 1 · 1984Năm Quý Hợi

5

Thứ năm

3
Âm lịch

Tháng 12 đủ

Quý Hợi

Ngày Mậu Tuất

Tháng Ất Sửu

Tiết Đông chí

Ngày hoàng đạo · thần Thanh LongTrực Khai · Nạp âm Bình Địa Mộc

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Dần03–05
  • Thìn07–09
  • Tỵ09–11
  • Thân15–17
  • Dậu17–19
  • Hợi21–23

Việc nên làm, nên tránh

  • Thuậnăn hỏi, động thổ, xuất hành
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
  • Cả haicưới hỏi

Ngày 5/1 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Ăn hỏi, Động thổ, Xuất hành
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Cưới hỏi

Ngày 5/1/1984 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Thanh Long; trong nhị thập bát tú, sao Giác Mộc Giao là sao bình thường. Trực Khai là trực thứ 11, mang nghĩa mở ra; lịch ghi hợp động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, nhập học, chữa bệnh, trồng cây, nên tránh an táng.

Ngày 3 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Nếu bạn tuổi Canh Thìn hoặc Bính Thìn, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Mậu Tuất: Không nhận ruộng đất; chủ ruộng không yên. Không ăn thịt chó; e điều quái lạ.

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Bắc
Ngày xuất hành
Bạch Hổ Kiếp · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Mậu Tuất
Tháng can chi
Ất Sửu
Năm âm lịch
Quý Hợi
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Đông chí
Ngũ hành nạp âm
Bình Địa Mộc · Mộc
Ngày kỵ
Ngày 3 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Tam Nương là gì?
Can và chi ngày
Can Mậu và chi Tuất cùng hành Thổ: chuyên nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy chuyên mà làm việc thì có công.
Quan hệ chi ngày
Tuất lục hợp Mão; tam hợp Dần và Ngọ (hợp Hỏa); xung Thìn; hình Sửu và Mùi; hại Dậu; phá Mùi.
Thần ngày
Thanh Long · Hoàng đạo
Trực
Khai
Nhị thập bát tú
Giác Mộc Giao

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Thiên Lao
  • Sửu 01–03Huyền Vũ
  • Dần 03–05Tư MệnhTốt
  • Mão 05–07Câu Trần
  • Thìn 07–09Thanh LongTốt
  • Tỵ 09–11Minh ĐườngTốt
  • Ngọ 11–13Thiên Hình
  • Mùi 13–15Chu Tước
  • Thân 15–17Kim QuỹTốt
  • Dậu 17–19Bảo QuangTốt
  • Tuất 19–21Bạch Hổ
  • Hợi 21–23Ngọc ĐườngTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)10 thuận · 0 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Khai trươngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Động thổCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc động thổ. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập trạchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xuất hànhCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc xuất hành. Nguồn
Ăn hỏiCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ăn hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ký kết, giao dịchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xây sửa nhàCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc xây sửa nhà. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xây sửa nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cất nócCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cất nóc vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Chuyển nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cúng tếCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
An tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai kiêng hoặc không lợi cho việc an táng. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc nhập học. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câyCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc trồng cây. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Ăn hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, cầu an, Xây sửa nhà, Động thổ, Cất nóc; kiêng: Cưới hỏi.

Nhị thập bát túSao Giác

Sao Giác Mộc Giao (Mộc, Giao).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)2 tốt · 4 xấu

Sao tốt Thời Dương, Sinh Khí

Sao xấu Ngũ Hư, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp3 tốt · 9 xấu

Sao tốt

  • Thánh Tâm. Hợp: Mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng tế.
  • Đại Hồng Sa. Hợp: Mọi việc.
  • Thanh Long (hoàng đạo). Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Thiên Cương (Diệt Môn). Kiêng: Mọi việc.
  • Địa Phá. Kiêng: Xây dựng.
  • Hoang Vu. Kiêng: Mọi việc.
  • Ngũ Quỷ. Kiêng: Xuất hành.
  • Nguyệt Hình. Kiêng: Mọi việc.
  • Ngũ Hư. Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Tứ Thời Cô Quả. Kiêng: Cưới hỏi.
  • Quỷ Khốc. Kiêng: Cúng tế, an táng.
  • Ly Sào. Kiêng: Cưới hỏi, xuất hành, dọn sang nhà mới.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Đông Nam · Tài thần Bắc

Hỷ thần

hướng Đông Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyCanh Thìn, Bính Thìn

Xung với ngày

Xung với tháng

Quý Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mão, Tân Dậu Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhBạch Hổ Kiếp (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Tốc HỷTốt
  • Sửu 01–03Lưu Niên
  • Dần 03–05Xích Khẩu
  • Mão 05–07Tiểu CátTốt
  • Thìn 07–09Tuyệt Lộ
  • Tỵ 09–11Đại AnTốt
  • Ngọ 11–13Tốc HỷTốt
  • Mùi 13–15Lưu Niên
  • Thân 15–17Xích Khẩu
  • Dậu 17–19Tiểu CátTốt
  • Tuất 19–21Tuyệt Lộ
  • Hợi 21–23Đại AnTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông nhận ruộng đất; Không ăn thịt chó

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường: Không nhận ruộng đất; chủ ruộng không yên.

Tuất bất ngật khuyển, tác quái thượng sàng: Không ăn thịt chó; e điều quái lạ.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnPhòng sàng thê, phòng nội Trung

Theo ngày

Phòng sàng thê, phòng nội Trung Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnMặt trong đùi

Ngày 3 âm lịch: Mặt trong đùi (股内).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:35, lặn 17:29
Hà Nội
Mọc 06:35 · lặn 17:29
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 06:13 · lặn 17:44
Tiết Đông chí
Bắt đầu khoảng 17:15 ngày 22/12/1983
Tiết kế tiếp
Tiểu hàn: khoảng 10:31 ngày 6/1/1984

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/1984

Ngày 5/1/1984 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 3 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 28 ngày, mùng 1 rơi vào 2/2/1984.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 12 ngày, Rằm rơi vào 17/1/1984.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.