Lịch âm ngày 6/1/1988

Thứ tư, ngày 6/1/1988 là ngày 17/11/1987 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão; hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành.

Tháng 1 · 1988Năm Đinh Mão

6

Thứ tư

17
Âm lịch

Tháng 11 thiếu

Đinh Mão

Ngày Canh Thân

Tháng Nhâm Tý

Tiết Đông chí

Ngày hoàng đạo · thần Thanh LongTrực Thành · Nạp âm Thạch Lựu Mộc

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–01
  • Sửu01–03
  • Thìn07–09
  • Tỵ09–11
  • Mùi13–15
  • Tuất19–21

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
  • Cả haicưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, ký kết, giao dịch, động thổ, nhập trạch, xuất hành, thu tiền, nhập hàng

Ngày 6/1 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Cưới hỏi, Ăn hỏi, Khai trương, Ký kết, giao dịch, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành, Thu tiền, nhập hàng

Ngày 6/1/1988 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Thanh Long; trong nhị thập bát tú, sao Cơ Thủy Báo là sao tốt. Trực Thành là trực thứ 9, mang nghĩa thành tựu; lịch ghi hợp cưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, xuất hành, chuyển nhà, nhập học và chữa bệnh.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Mậu Dần, Nhâm Dần, Giáp Tý hoặc Giáp Ngọ, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Canh Thân: Không mắc khung cửi, dệt vải; khung dệt bỏ không. Không kê giường; e điều quái gở vào phòng.

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Ngày xuất hành
Thiên Đạo · xấu

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Canh Thân
Tháng can chi
Nhâm Tý
Năm âm lịch
Đinh Mão
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Đông chí
Ngũ hành nạp âm
Thạch Lựu Mộc · Mộc
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Can Canh và chi Thân cùng hành Kim: chuyên nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy chuyên mà làm việc thì có công.
Quan hệ chi ngày
Thân lục hợp Tỵ; tam hợp Tý và Thìn (hợp Thủy); xung Dần; hình Dần và Tỵ; hại Hợi; phá Tỵ.
Thần ngày
Thanh Long · Hoàng đạo
Trực
Thành
Nhị thập bát tú
Cơ Thủy Báo

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Thanh LongTốt
  • Sửu 01–03Minh ĐườngTốt
  • Dần 03–05Thiên Hình
  • Mão 05–07Chu Tước
  • Thìn 07–09Kim QuỹTốt
  • Tỵ 09–11Bảo QuangTốt
  • Ngọ 11–13Bạch Hổ
  • Mùi 13–15Ngọc ĐườngTốt
  • Thân 15–17Thiên Lao
  • Dậu 17–19Huyền Vũ
  • Tuất 19–21Tư MệnhTốt
  • Hợi 21–23Câu Trần

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 0 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc cưới hỏi. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Khai trươngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc khai trương. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Nhập trạchVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc xuất hành. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Ăn hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc ăn hỏi. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Ký kết, giao dịchVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Thu tiền, nhập hàngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Xây sửa nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cất nócVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Chuyển nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc chuyển nhà. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cầu phúc, cầu anVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
An tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cải tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Chữa bệnhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc chữa bệnh. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Nhập họcVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc nhập học. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Nhậm chứcVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cắt tócVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Trồng câyVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: không có; kiêng: mọi việc.

Nhị thập bát túSao Cơ

Sao Cơ Thủy Báo (Thủy, Báo).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)8 tốt · 6 xấu

Sao tốt Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ngọc Vũ, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ

Sao xấu Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Thổ Phù, Đại Sát, Ngũ Ly, Bát Chuyên

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp8 tốt · 3 xấu

Sao tốt

  • Thiên Đức Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Thiên Hỷ. Hợp: Mọi việc, nhất là cưới hỏi.
  • Tam Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Mẫu Thương. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương.
  • Đại Hồng Sa. Hợp: Mọi việc.
  • Hoàng Ân. Hợp: Sách để trống; lichngaytot và xemlicham ghi tốt mọi việc.
  • Thanh Long (hoàng đạo). Hợp: Mọi việc.
  • Sát Cống. Hợp: Mọi việc; sách ghi ba sao này giải được sao xấu, trừ Kim Thần Thất Sát.

Sao xấu

  • Cửu Không. Kiêng: Xuất hành, cầu tài, khai trương.
  • Cô Thần. Kiêng: Cưới hỏi.
  • Thổ Cấm. Kiêng: Xây dựng, an táng.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Bắc · Tài thần Tây Nam

Hỷ thần

hướng Tây Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Đông Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyMậu Dần, Nhâm Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xung với ngày

Xung với tháng

Canh Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThiên Đạo (xấu)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Lưu Niên
  • Sửu 01–03Xích Khẩu
  • Dần 03–05Tiểu CátTốt
  • Mão 05–07Tuyệt Lộ
  • Thìn 07–09Đại AnTốt
  • Tỵ 09–11Tốc HỷTốt
  • Ngọ 11–13Lưu Niên
  • Mùi 13–15Xích Khẩu
  • Thân 15–17Tiểu CátTốt
  • Dậu 17–19Tuyệt Lộ
  • Tuất 19–21Đại AnTốt
  • Hợi 21–23Tốc HỷTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông mắc khung cửi, dệt vải; Không kê giường

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương: Không mắc khung cửi, dệt vải; khung dệt bỏ không.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng: Không kê giường; e điều quái gở vào phòng.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnĐối ma lô, ngoại Đông Nam

Theo ngày

Đối ma lô, ngoại Đông Nam Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnKhí xung (vùng bẹn)

Ngày 17 âm lịch: Khí xung (vùng bẹn) (氣衝).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:35, lặn 17:29
Hà Nội
Mọc 06:35 · lặn 17:29
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 06:13 · lặn 17:44
Tiết Đông chí
Bắt đầu khoảng 16:33 ngày 22/12/1987
Tiết kế tiếp
Tiểu hàn: khoảng 09:49 ngày 6/1/1988

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/1988

Ngày 6/1/1988 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 17 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 13 ngày, mùng 1 rơi vào 19/1/1988.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 27 ngày, Rằm rơi vào 2/2/1988.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.