Lịch âm ngày 7/5/1923

Thứ hai, ngày 7/5/1923 là ngày 22/3/1923 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi; hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế.

Tháng 5 · 1923Năm Quý Hợi

7

Thứ hai

22
Âm lịch

Tháng 3 đủ

Quý Hợi

Ngày Canh Thìn

Tháng Bính Thìn

Tiết Lập hạ

Ngày hoàng đạo · thần Thanh LongTrực Bế · Nạp âm Bạch Lạp Kim

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Dần03–05
  • Thìn07–09
  • Tỵ09–11
  • Thân15–17
  • Dậu17–19
  • Hợi21–23

Việc nên làm, nên tránh

  • Thuậncưới hỏi, động thổ, nhập trạch, xuất hành
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng

Ngày 7/5 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Cưới hỏi, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Không có

Ngày 7/5/1923 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Thanh Long; trong nhị thập bát tú, sao Tất Nguyệt Ô là sao tốt. Trực Bế là trực thứ 12, mang nghĩa đóng lại; lịch Việt ghi hợp chữa bệnh, nên tránh xây sửa nhà và nhậm chức, nhưng không phải ngày kiêng mọi việc.

Ngày 22 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Nếu bạn tuổi Giáp Tuất, Mậu Tuất hoặc Giáp Thìn, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Canh Thìn: Không mắc khung cửi, dệt vải; khung dệt bỏ không. Không khóc lóc; e có tang chồng.

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Ngày xuất hành
Thanh Long Đầu · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Canh Thìn
Tháng can chi
Bính Thìn
Năm âm lịch
Quý Hợi
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Lập hạ
Ngũ hành nạp âm
Bạch Lạp Kim · Kim
Ngày kỵ
Ngày 22 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Tam Nương là gì?
Can và chi ngày
Chi Thìn (Thổ) sinh can Canh (Kim): nghĩa nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy nghĩa mà làm việc phải thì danh lập, không đổ.
Quan hệ chi ngày
Thìn lục hợp Dậu; tam hợp Thân và Tý (hợp Thủy); xung Tuất; tự hình; hại Mão; phá Sửu.
Thần ngày
Thanh Long · Hoàng đạo
Trực
Bế
Nhị thập bát tú
Tất Nguyệt Ô

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Thiên Lao
  • Sửu 01–03Huyền Vũ
  • Dần 03–05Tư MệnhTốt
  • Mão 05–07Câu Trần
  • Thìn 07–09Thanh LongTốt
  • Tỵ 09–11Minh ĐườngTốt
  • Ngọ 11–13Thiên Hình
  • Mùi 13–15Chu Tước
  • Thân 15–17Kim QuỹTốt
  • Dậu 17–19Bảo QuangTốt
  • Tuất 19–21Bạch Hổ
  • Hợi 21–23Ngọc ĐườngTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)11 thuận · 0 kiêng
Cưới hỏiCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Bế. Bảng 12 trực nêu Trực Bế hợp với việc cưới hỏi. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Khai trươngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Động thổCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập trạchCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Xuất hànhCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xuất hành vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ăn hỏiSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Ký kết, giao dịchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xây sửa nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bế. Bảng 12 trực nêu Trực Bế kiêng hoặc không lợi cho việc xây sửa nhà. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xây sửa nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cất nócCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Bế. Bảng 12 trực nêu Trực Bế hợp với việc cất nóc. Nguồn
Chuyển nhàCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cúng tếCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
An tángCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Bế. Bảng 12 trực nêu Trực Bế hợp với việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bế. Bảng 12 trực nêu Trực Bế kiêng hoặc không lợi cho việc nhậm chức. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câyCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp trồng cây vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, cầu an, Xuất hành, Xây sửa nhà, Động thổ, Nhập trạch, Chuyển nhà, Trồng cây, An táng; kiêng: không có.

Nhị thập bát túSao Tất

Sao Tất Nguyệt Ô (Nguyệt, Ô).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)6 tốt · 4 xấu

Sao tốt Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh

Sao xấu Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp4 tốt · 6 xấu

Sao tốt

  • Nguyệt Ân. Hợp: Mọi việc.
  • Mãn Đức Tinh. Hợp: Mọi việc.
  • Thanh Long (hoàng đạo). Hợp: Mọi việc.
  • Thiên Ân. Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Thổ Phủ. Kiêng: Xây dựng, động thổ.
  • Thiên Ôn. Kiêng: Xây dựng.
  • Ngũ Quỷ. Kiêng: Xuất hành.
  • Nguyệt Hình. Kiêng: Mọi việc.
  • Phủ Đầu Sát. Kiêng: Khởi tạo.
  • Tam Tang. Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Bắc · Tài thần Tây Nam

Hỷ thần

hướng Tây Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Tây Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyGiáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Xung với ngày

Xung với tháng

Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThanh Long Đầu (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Tuyệt Lộ
  • Sửu 01–03Đại AnTốt
  • Dần 03–05Tốc HỷTốt
  • Mão 05–07Lưu Niên
  • Thìn 07–09Xích Khẩu
  • Tỵ 09–11Tiểu CátTốt
  • Ngọ 11–13Tuyệt Lộ
  • Mùi 13–15Đại AnTốt
  • Thân 15–17Tốc HỷTốt
  • Dậu 17–19Lưu Niên
  • Tuất 19–21Xích Khẩu
  • Hợi 21–23Tiểu CátTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông mắc khung cửi, dệt vải; Không khóc lóc

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương: Không mắc khung cửi, dệt vải; khung dệt bỏ không.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trùng tang: Không khóc lóc; e có tang chồng.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnĐối ma thê, ngoại chính Tây

Theo ngày

Đối ma thê, ngoại chính Tây Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnMắt cá ngoài

Ngày 22 âm lịch: Mắt cá ngoài (外踝).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:23, lặn 18:23
Hà Nội
Mọc 05:23 · lặn 18:23
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:33 · lặn 18:06
Tiết Lập hạ
Bắt đầu khoảng 20:29 ngày 6/5/1923
Tiết kế tiếp
Tiểu mãn: khoảng 09:41 ngày 22/5/1923

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1923

Ngày 7/5/1923 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 22 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 9 ngày, mùng 1 rơi vào 16/5/1923.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 23 ngày, Rằm rơi vào 30/5/1923.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.