Lịch âm ngày 7/12/2013

Thứ bảy, ngày 7/12/2013 là ngày 5/11/2013 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Tỵ; hắc đạo (Câu Trần), trực Thành.

Tháng 12 · 2013Năm Quý Tỵ

7

Thứ bảy

5
Âm lịch

Tháng 11 thiếu

Quý Tỵ

Ngày Đinh Mùi

Tháng Giáp Tý

Tiết Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo · thần Câu TrầnTrực Thành · Nạp âm Thiên Hà Thủy

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Dần03–05
  • Mão05–07
  • Tỵ09–11
  • Thân15–17
  • Tuất19–21
  • Hợi21–23

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • Kiêngnhập trạch
  • Cả haicưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành

Ngày 7/12 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Nhập trạch
Vừa thuận vừa kiêng
Cưới hỏi, Ăn hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành

Ngày 7/12/2013 là ngày hắc đạo, ứng với thần Câu Trần; trong nhị thập bát tú, sao Nữ Thổ Bức là sao xấu. Trực Thành là trực thứ 9, mang nghĩa thành tựu; lịch ghi hợp cưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, xuất hành, chuyển nhà, nhập học và chữa bệnh.

Ngày 5 âm lịch thuộc Nguyệt Kỵ; lịch in ghi xấu mọi việc. Nếu bạn tuổi Kỷ Sửu hoặc Tân Sửu, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Đinh Mùi: Không cắt tóc; e sinh nhọt đầu. Không uống thuốc; độc khí vào ruột.

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Đông
Ngày xuất hành
Thiên Tặc · xấu

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Đinh Mùi
Tháng can chi
Giáp Tý
Năm âm lịch
Quý Tỵ
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Tiểu tuyết
Ngũ hành nạp âm
Thiên Hà Thủy · Thủy
Ngày kỵ
Ngày 5 âm lịch thuộc Nguyệt Kỵ; lịch in ghi xấu mọi việc. Nguyệt Kỵ là gì?
Can và chi ngày
Can Đinh (Hỏa) sinh chi Mùi (Thổ): bảo nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy bảo mà nuôi dưỡng thì muôn vật sinh sôi.
Quan hệ chi ngày
Mùi lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi và Mão (hợp Mộc); xung Sửu; hình Sửu và Tuất; hại Tý; phá Tuất.
Thần ngày
Câu Trần · Hắc đạo
Trực
Thành
Nhị thập bát tú
Nữ Thổ Bức

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Thiên Hình
  • Sửu 01–03Chu Tước
  • Dần 03–05Kim QuỹTốt
  • Mão 05–07Bảo QuangTốt
  • Thìn 07–09Bạch Hổ
  • Tỵ 09–11Ngọc ĐườngTốt
  • Ngọ 11–13Thiên Lao
  • Mùi 13–15Huyền Vũ
  • Thân 15–17Tư MệnhTốt
  • Dậu 17–19Câu Trần
  • Tuất 19–21Thanh LongTốt
  • Hợi 21–23Minh ĐườngTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 1 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc cưới hỏi. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Khai trươngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc khai trương. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập trạchCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc xuất hành. Nguồn
Ăn hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc ăn hỏi. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ăn hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ký kết, giao dịchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xây sửa nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xây sửa nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cất nócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chuyển nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc chuyển nhà. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
An tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc nhập học. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câySách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Ăn hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, cầu an, Xây sửa nhà, Động thổ, An táng; kiêng: Cưới hỏi, Chuyển nhà, Khai trương, Nhập trạch.

Nhị thập bát túSao Nữ

Sao Nữ Thổ Bức (Thổ, Bức).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)7 tốt · 5 xấu

Sao tốt Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường

Sao xấu Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Bát Chuyên

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp4 tốt · 4 xấu

Sao tốt

  • Nguyệt Đức Hợp. Hợp: Mọi việc. Kiêng: Kiện tụng.
  • Cát Khánh. Hợp: Mọi việc.
  • Nguyệt Giải. Hợp: Mọi việc.
  • Yếu Yên (Thiên Quý). Hợp: Mọi việc, nhất là cưới hỏi.

Sao xấu

  • Nguyệt Hỏa (Độc Hỏa). Kiêng: Lợp nhà, làm bếp.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát). Kiêng: Cưới hỏi, mở cửa, mở hàng.
  • Ngũ Quỷ. Kiêng: Xuất hành.
  • Câu Trận (hắc đạo). Kiêng: An táng.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Nam · Tài thần Đông

Hỷ thần

hướng Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyKỷ Sửu, Tân Sửu

Xung với ngày

Xung với tháng

Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ, Canh Dần, Canh Thân Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThiên Tặc (xấu)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Lưu Niên
  • Sửu 01–03Xích Khẩu
  • Dần 03–05Tiểu CátTốt
  • Mão 05–07Tuyệt Lộ
  • Thìn 07–09Đại AnTốt
  • Tỵ 09–11Tốc HỷTốt
  • Ngọ 11–13Lưu Niên
  • Mùi 13–15Xích Khẩu
  • Thân 15–17Tiểu CátTốt
  • Dậu 17–19Tuyệt Lộ
  • Tuất 19–21Đại AnTốt
  • Hợi 21–23Tốc HỷTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông cắt tóc; Không uống thuốc

Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang: Không cắt tóc; e sinh nhọt đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng: Không uống thuốc; độc khí vào ruột.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnThương khố xí, phòng nội Đông

Theo ngày

Thương khố xí, phòng nội Đông Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnMiệng

Ngày 5 âm lịch: Miệng (口).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:21, lặn 17:15
Hà Nội
Mọc 06:21 · lặn 17:15
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:59 · lặn 17:30
Tiết Tiểu tuyết
Bắt đầu khoảng 10:39 ngày 22/11/2013
Tiết kế tiếp
Đại tuyết: khoảng 06:03 ngày 7/12/2013

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/2013

Ngày 7/12/2013 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 5 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 25 ngày, mùng 1 rơi vào 1/1/2014.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 10 ngày, Rằm rơi vào 17/12/2013.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.