Lịch âm ngày 9/4/2086

Thứ ba, ngày 9/4/2086 là ngày 26/2/2086 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ; hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến.

Tháng 4 · 2086Năm Bính Ngọ

9

Thứ ba

26
Âm lịch

Tháng 2 thiếu

Bính Ngọ

Ngày Mậu Thìn

Tháng Tân Mão

Tiết Thanh minh

Ngày hắc đạo · thần Thiên HìnhTrực Kiến · Nạp âm Đại Lâm Mộc

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Dần03–05
  • Thìn07–09
  • Tỵ09–11
  • Thân15–17
  • Dậu17–19
  • Hợi21–23

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • Kiêngăn hỏi, khai trương, ký kết, giao dịch, động thổ, nhập trạch, thu tiền, nhập hàng
  • Cả haicưới hỏi, xuất hành

Ngày 9/4 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Ăn hỏi, Khai trương, Ký kết, giao dịch, Động thổ, Nhập trạch, Thu tiền, nhập hàng
Vừa thuận vừa kiêng
Cưới hỏi, Xuất hành

Ngày 9/4/2086 là ngày hắc đạo, ứng với thần Thiên Hình; trong nhị thập bát tú, sao Dực Hỏa Xà là sao xấu. Trực Kiến mở đầu vòng mười hai trực; lịch Việt ghi hợp xuất hành, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, còn động thổ, xây sửa nhà, an táng thì nên tránh.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Bính Tuất hoặc Canh Tuất, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Mậu Thìn: Không nhận ruộng đất; chủ ruộng không yên. Không khóc lóc; e có tang chồng.

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Bắc
Ngày xuất hành
Thiên Môn · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Mậu Thìn
Tháng can chi
Tân Mão
Năm âm lịch
Bính Ngọ
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Thanh minh
Ngũ hành nạp âm
Đại Lâm Mộc · Mộc
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Can Mậu và chi Thìn cùng hành Thổ: chuyên nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy chuyên mà làm việc thì có công.
Quan hệ chi ngày
Thìn lục hợp Dậu; tam hợp Thân và Tý (hợp Thủy); xung Tuất; tự hình; hại Mão; phá Sửu.
Thần ngày
Thiên Hình · Hắc đạo
Trực
Kiến
Nhị thập bát tú
Dực Hỏa Xà

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Thiên Lao
  • Sửu 01–03Huyền Vũ
  • Dần 03–05Tư MệnhTốt
  • Mão 05–07Câu Trần
  • Thìn 07–09Thanh LongTốt
  • Tỵ 09–11Minh ĐườngTốt
  • Ngọ 11–13Thiên Hình
  • Mùi 13–15Chu Tước
  • Thân 15–17Kim QuỹTốt
  • Dậu 17–19Bảo QuangTốt
  • Tuất 19–21Bạch Hổ
  • Hợi 21–23Ngọc ĐườngTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 15 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Kiến. Bảng 12 trực nêu Trực Kiến hợp với việc cưới hỏi. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); cưới hỏi không nằm trong số đó. Nguồn
Khai trươngCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); khai trương không nằm trong số đó. Nguồn
Động thổCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Kiến. Bảng 12 trực nêu Trực Kiến kiêng hoặc không lợi cho việc động thổ. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Nhập trạchCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); nhập trạch không nằm trong số đó. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Kiến. Bảng 12 trực nêu Trực Kiến hợp với việc xuất hành. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); xuất hành không nằm trong số đó. Nguồn
Ăn hỏiCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); ăn hỏi không nằm trong số đó. Nguồn
Ký kết, giao dịchCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); ký kết, giao dịch không nằm trong số đó. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); thu tiền, nhập hàng không nằm trong số đó. Nguồn
Xây sửa nhàCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Kiến. Bảng 12 trực nêu Trực Kiến kiêng hoặc không lợi cho việc xây sửa nhà. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xây sửa nhà vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cất nócCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); cất nóc không nằm trong số đó. Nguồn
Chuyển nhàCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); chuyển nhà không nằm trong số đó. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); cầu phúc, cầu an không nằm trong số đó. Nguồn
An tángCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Kiến. Bảng 12 trực nêu Trực Kiến kiêng hoặc không lợi cho việc an táng. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); an táng không nằm trong số đó. Nguồn
Cải tángCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); cải táng không nằm trong số đó. Nguồn
Chữa bệnhCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); chữa bệnh không nằm trong số đó. Nguồn
Nhập họcCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); nhập học không nằm trong số đó. Nguồn
Nhậm chứcVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Kiến. Bảng 12 trực nêu Trực Kiến hợp với việc nhậm chức. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); nhậm chức không nằm trong số đó. Nguồn
Cắt tócCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); cắt tóc không nằm trong số đó. Nguồn
Trồng câyVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Kiến. Bảng 12 trực nêu Trực Kiến hợp với việc trồng cây. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); trồng cây không nằm trong số đó. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cúng tế; kiêng: Xây sửa nhà, Động thổ.

Nhị thập bát túSao Dực

Sao Dực Hỏa Xà (Hỏa, Xà).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)4 tốt · 8 xấu

Sao tốt Thiên Ân, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long

Sao xấu Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Ngũ Mộ, Phục Nhật, Tiểu Hội, Đơn Âm

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp3 tốt · 5 xấu

Sao tốt

  • Thiên Phúc. Hợp: Mọi việc.
  • U Vi Tinh. Hợp: Mọi việc.
  • Thiên Ân. Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Thụ Tử. Kiêng: Mọi việc. Hợp: Săn bắn.
  • Nguyệt Hỏa (Độc Hỏa). Kiêng: Lợp nhà, làm bếp.
  • Phủ Đầu Sát. Kiêng: Khởi tạo.
  • Tam Tang. Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Ly Sào. Kiêng: Cưới hỏi, xuất hành, dọn sang nhà mới.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Đông Nam · Tài thần Bắc

Hỷ thần

hướng Đông Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyBính Tuất, Canh Tuất

Xung với ngày

Xung với tháng

Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThiên Môn (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Lưu Niên
  • Sửu 01–03Xích Khẩu
  • Dần 03–05Tiểu CátTốt
  • Mão 05–07Tuyệt Lộ
  • Thìn 07–09Đại AnTốt
  • Tỵ 09–11Tốc HỷTốt
  • Ngọ 11–13Lưu Niên
  • Mùi 13–15Xích Khẩu
  • Thân 15–17Tiểu CátTốt
  • Dậu 17–19Tuyệt Lộ
  • Tuất 19–21Đại AnTốt
  • Hợi 21–23Tốc HỷTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông nhận ruộng đất; Không khóc lóc

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường: Không nhận ruộng đất; chủ ruộng không yên.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trùng tang: Không khóc lóc; e có tang chồng.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnPhòng sàng thê, ngoại chính Nam

Theo ngày

Phòng sàng thê, ngoại chính Nam Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnNgực

Ngày 26 âm lịch: Ngực (胷).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:43, lặn 18:14
Hà Nội
Mọc 05:43 · lặn 18:14
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:45 · lặn 18:04
Tiết Thanh minh
Bắt đầu khoảng 14:12 ngày 4/4/2086
Tiết kế tiếp
Cốc vũ: khoảng 21:00 ngày 19/4/2086

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/4/2086

Ngày 9/4/2086 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 26 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 4 ngày, mùng 1 rơi vào 13/4/2086.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 18 ngày, Rằm rơi vào 27/4/2086.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.