Lịch âm ngày 9/9/2006

Thứ bảy, ngày 9/9/2006 là ngày 17/7 nhuận/2006 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất; hoàng đạo (Minh Đường), trực Định.

Tháng 9 · 2006Năm Bính Tuất

9

Thứ bảy

17
Âm lịch

Tháng 7 nhuận thiếu

Bính Tuất

Ngày Tân Sửu

Tháng Bính Thân

Tiết Bạch lộ

Ngày hoàng đạo · thần Minh ĐườngTrực Định · Nạp âm Bích Thượng Thổ

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Dần03–05
  • Mão05–07
  • Tỵ09–11
  • Thân15–17
  • Tuất19–21
  • Hợi21–23

Việc nên làm, nên tránh

  • Thuậnký kết, giao dịch, động thổ, thu tiền, nhập hàng
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
  • Cả hainhập trạch, xuất hành

Ngày 9/9 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Ký kết, giao dịch, Động thổ, Thu tiền, nhập hàng
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Nhập trạch, Xuất hành

Ngày 9/9/2006 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Minh Đường; trong nhị thập bát tú, sao Liễu Thổ Chương là sao xấu. Trực Định là trực thứ 5, mang nghĩa yên định; các lịch đối chiếu cùng ghi hợp ký kết, giao dịch, còn xuất hành và chữa bệnh thì nên tránh.

Ngày Sửu trong tháng 7 âm lịch phạm Sát Chủ; lịch in ghi xấu mọi việc. Nếu bạn tuổi Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu hoặc Ất Mão, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Tân Sửu: Không làm tương; chủ nhà không được nếm. Không làm lễ đội mũ, mặc áo mũ; người đi xa khó về quê.

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Ngày xuất hành
Đạo Tặc · xấu

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Tân Sửu
Tháng can chi
Bính Thân
Năm âm lịch
Bính Tuất
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Bạch lộ
Ngũ hành nạp âm
Bích Thượng Thổ · Thổ
Ngày kỵ
Ngày Sửu trong tháng 7 âm lịch phạm Sát Chủ; lịch in ghi xấu mọi việc. Sát Chủ là gì?
Can và chi ngày
Chi Sửu (Thổ) sinh can Tân (Kim): nghĩa nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy nghĩa mà làm việc phải thì danh lập, không đổ.
Quan hệ chi ngày
Sửu lục hợp Tý; tam hợp Tỵ và Dậu (hợp Kim); xung Mùi; hình Mùi và Tuất; hại Ngọ; phá Thìn.
Thần ngày
Minh Đường · Hoàng đạo
Trực
Định
Nhị thập bát tú
Liễu Thổ Chương

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Với tháng nhuận, bảng hoàng đạo, hắc đạo dùng theo số của tháng thường cùng tên. Xem cách tính.

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Thiên Hình
  • Sửu 01–03Chu Tước
  • Dần 03–05Kim QuỹTốt
  • Mão 05–07Bảo QuangTốt
  • Thìn 07–09Bạch Hổ
  • Tỵ 09–11Ngọc ĐườngTốt
  • Ngọ 11–13Thiên Lao
  • Mùi 13–15Huyền Vũ
  • Thân 15–17Tư MệnhTốt
  • Dậu 17–19Câu Trần
  • Tuất 19–21Thanh LongTốt
  • Hợi 21–23Minh ĐườngTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)6 thuận · 0 kiêng
Cưới hỏiSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Khai trươngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Động thổCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập trạchVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Định. Bảng 12 trực nêu Trực Định kiêng hoặc không lợi cho việc xuất hành. Nguồn
Ăn hỏiSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Ký kết, giao dịchCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Định. Bảng 12 trực nêu Trực Định hợp với việc ký kết, giao dịch. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp thu tiền, nhập hàng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Xây sửa nhàCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xây sửa nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cất nócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chuyển nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
An tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Định. Bảng 12 trực nêu Trực Định kiêng hoặc không lợi cho việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câyCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Minh Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp trồng cây vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cầu phúc, cầu an, Xây sửa nhà, Động thổ, Thu tiền, nhập hàng, Trồng cây; kiêng: Nhập trạch, Chuyển nhà, Cúng tế.

Nhị thập bát túSao Liễu

Sao Liễu Thổ Chương (Thổ, Chương).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)4 tốt · 4 xấu

Sao tốt Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường

Sao xấu Tử Khí, Ngũ Mộ, Phục Nhật, Câu Trần

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp3 tốt · 5 xấu

Sao tốt

  • Thiên Quý. Hợp: Mọi việc.
  • Mẫu Thương. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương.
  • Minh Đường (hoàng đạo). Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Thụ Tử. Kiêng: Mọi việc. Hợp: Săn bắn.
  • Ngũ Quỷ. Kiêng: Xuất hành.
  • Sát Chủ. Kiêng: Mọi việc.
  • Tứ Thời Đại Mộ. Kiêng: An táng.
  • Ly Sào. Kiêng: Cưới hỏi, xuất hành, dọn sang nhà mới.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Nam · Tài thần Tây Nam

Hỷ thần

hướng Tây Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyQuý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Xung với ngày

Xung với tháng

Nhâm Dần, Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhĐạo Tặc (xấu)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Tiểu CátTốt
  • Sửu 01–03Tuyệt Lộ
  • Dần 03–05Đại AnTốt
  • Mão 05–07Tốc HỷTốt
  • Thìn 07–09Lưu Niên
  • Tỵ 09–11Xích Khẩu
  • Ngọ 11–13Tiểu CátTốt
  • Mùi 13–15Tuyệt Lộ
  • Thân 15–17Đại AnTốt
  • Dậu 17–19Tốc HỷTốt
  • Tuất 19–21Lưu Niên
  • Hợi 21–23Xích Khẩu

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông làm tương; Không làm lễ đội mũ, mặc áo mũ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường: Không làm tương; chủ nhà không được nếm.

Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương: Không làm lễ đội mũ, mặc áo mũ; người đi xa khó về quê.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnTrù táo xí, phòng nội Nam

Theo ngày

Trù táo xí, phòng nội Nam Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnKhí xung (vùng bẹn)

Ngày 17 âm lịch: Khí xung (vùng bẹn) (氣衝).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:42, lặn 18:06
Hà Nội
Mọc 05:42 · lặn 18:06
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:43 · lặn 17:58
Tiết Bạch lộ
Bắt đầu khoảng 01:32 ngày 8/9/2006
Tiết kế tiếp
Thu phân: khoảng 10:56 ngày 23/9/2006

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/9/2006

Ngày 9/9/2006 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 17 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 13 ngày, mùng 1 rơi vào 22/9/2006.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 27 ngày, Rằm rơi vào 6/10/2006.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.