Lịch âm ngày 11/11/1963

Thứ hai, ngày 11/11/1963 là ngày 26/9/1963 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão; hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy.

Tháng 11 · 1963Năm Quý Mão

11

Thứ hai

26
Âm lịch

Tháng 9 đủ

Quý Mão

Ngày Mậu Ngọ

Tháng Nhâm Tuất

Tiết Lập đông

Ngày hắc đạo · thần Thiên HìnhTrực Nguy · Nạp âm Thiên Thượng Hỏa

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–01
  • Sửu01–03
  • Mão05–07
  • Ngọ11–13
  • Thân15–17
  • Dậu17–19

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • Kiêngkhai trương, động thổ, xuất hành
  • Cả haicưới hỏi, ăn hỏi

Ngày 11/11 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Khai trương, Động thổ, Xuất hành
Vừa thuận vừa kiêng
Cưới hỏi, Ăn hỏi

Ngày 11/11/1963 là ngày hắc đạo, ứng với thần Thiên Hình; trong nhị thập bát tú, sao Tâm Nguyệt Hồ là sao xấu. Trực Nguy là trực thứ 8; lịch Việt ghi hợp cúng tế, nên tránh xuất hành, nhất là đi thuyền, nhưng đây không phải ngày xấu mọi việc.

Ngày Ngọ trong tháng 9 âm lịch phạm Sát Chủ; lịch in ghi xấu mọi việc. Nếu bạn tuổi Giáp Tý hoặc Bính Tý, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Mậu Ngọ: Không nhận ruộng đất; chủ ruộng không yên. Không lợp nhà; chủ nhà phải đổi dời.

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Bắc
Ngày xuất hành
Bạch Hổ Đầu · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Mậu Ngọ
Tháng can chi
Nhâm Tuất
Năm âm lịch
Quý Mão
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Lập đông
Ngũ hành nạp âm
Thiên Thượng Hỏa · Hỏa
Ngày kỵ
Ngày Ngọ trong tháng 9 âm lịch phạm Sát Chủ; lịch in ghi xấu mọi việc. Sát Chủ là gì?
Can và chi ngày
Chi Ngọ (Hỏa) sinh can Mậu (Thổ): nghĩa nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy nghĩa mà làm việc phải thì danh lập, không đổ.
Quan hệ chi ngày
Ngọ lục hợp Mùi; tam hợp Dần và Tuất (hợp Hỏa); xung Tý; tự hình; hại Sửu; phá Mão.
Thần ngày
Thiên Hình · Hắc đạo
Trực
Nguy
Nhị thập bát tú
Tâm Nguyệt Hồ

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Kim QuỹTốt
  • Sửu 01–03Bảo QuangTốt
  • Dần 03–05Bạch Hổ
  • Mão 05–07Ngọc ĐườngTốt
  • Thìn 07–09Thiên Lao
  • Tỵ 09–11Huyền Vũ
  • Ngọ 11–13Tư MệnhTốt
  • Mùi 13–15Câu Trần
  • Thân 15–17Thanh LongTốt
  • Dậu 17–19Minh ĐườngTốt
  • Tuất 19–21Thiên Hình
  • Hợi 21–23Chu Tước

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 3 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Nguy. Bảng 12 trực nêu Trực Nguy kiêng hoặc không lợi cho việc cưới hỏi. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Khai trươngCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Nguy. Bảng 12 trực nêu Trực Nguy kiêng hoặc không lợi cho việc khai trương. Nguồn
Động thổCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Nhập trạchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xuất hànhCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Nguy. Bảng 12 trực nêu Trực Nguy kiêng hoặc không lợi cho việc xuất hành. Nguồn
Ăn hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ăn hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ký kết, giao dịchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xây sửa nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cất nócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chuyển nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Nguy. Bảng 12 trực nêu Trực Nguy hợp với việc cúng tế. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
An tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cải tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cải táng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Chữa bệnhSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câySách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cưới hỏi, Ăn hỏi, Cúng tế, Chuyển nhà, Cải táng, An táng; kiêng: Động thổ.

Nhị thập bát túSao Tâm

Sao Tâm Nguyệt Hồ (Nguyệt, Hồ).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)2 tốt · 3 xấu

Sao tốt Phổ Hộ, Thanh Long

Sao xấu Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp6 tốt · 5 xấu

Sao tốt

  • Thiên Hỷ. Hợp: Mọi việc, nhất là cưới hỏi.
  • Nguyệt Giải. Hợp: Mọi việc.
  • Yếu Yên (Thiên Quý). Hợp: Mọi việc, nhất là cưới hỏi.
  • Tam Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Đại Hồng Sa. Hợp: Mọi việc.
  • Ngũ Hợp. Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Cô Thần. Kiêng: Cưới hỏi.
  • Sát Chủ. Kiêng: Mọi việc.
  • Lỗ Ban Sát. Kiêng: Khởi tạo.
  • Không Phòng. Kiêng: Cưới hỏi.
  • Ly Sào. Kiêng: Cưới hỏi, xuất hành, dọn sang nhà mới.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Đông Nam · Tài thần Bắc

Hỷ thần

hướng Đông Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Đông Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyGiáp Tý, Bính Tý

Xung với ngày

Xung với tháng

Giáp Thìn, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất, Bính Thân Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhBạch Hổ Đầu (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Xích Khẩu
  • Sửu 01–03Tiểu CátTốt
  • Dần 03–05Tuyệt Lộ
  • Mão 05–07Đại AnTốt
  • Thìn 07–09Tốc HỷTốt
  • Tỵ 09–11Lưu Niên
  • Ngọ 11–13Xích Khẩu
  • Mùi 13–15Tiểu CátTốt
  • Thân 15–17Tuyệt Lộ
  • Dậu 17–19Đại AnTốt
  • Tuất 19–21Tốc HỷTốt
  • Hợi 21–23Lưu Niên

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông nhận ruộng đất; Không lợp nhà

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường: Không nhận ruộng đất; chủ ruộng không yên.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương: Không lợp nhà; chủ nhà phải đổi dời.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnPhòng sàng đối, ngoại chính Đông

Theo ngày

Phòng sàng đối, ngoại chính Đông Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnNgực

Ngày 26 âm lịch: Ngực (胷).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:04, lặn 17:17
Hà Nội
Mọc 06:04 · lặn 17:17
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:47 · lặn 17:27
Tiết Lập đông
Bắt đầu khoảng 10:11 ngày 8/11/1963
Tiết kế tiếp
Tiểu tuyết: khoảng 07:33 ngày 23/11/1963

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/11/1963

Ngày 11/11/1963 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 26 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 5 ngày, mùng 1 rơi vào 16/11/1963.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 19 ngày, Rằm rơi vào 30/11/1963.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.