Lịch âm ngày 12/8/1922

Thứ bảy, ngày 12/8/1922 là ngày 20/6 nhuận/1922 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất; hắc đạo (Thiên Hình), trực Định.

Tháng 8 · 1922Năm Nhâm Tuất

12

Thứ bảy

20
Âm lịch

Tháng 6 nhuận đủ

Nhâm Tuất

Ngày Nhâm Tý

Tháng Đinh Mùi

Tiết Lập thu

Ngày hắc đạo · thần Thiên HìnhTrực Định · Nạp âm Tang Đố Mộc

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–01
  • Sửu01–03
  • Mão05–07
  • Ngọ11–13
  • Thân15–17
  • Dậu17–19

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • Kiêngcưới hỏi
  • Cả haiký kết, giao dịch, động thổ, xuất hành

Ngày 12/8 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Cưới hỏi
Vừa thuận vừa kiêng
Ký kết, giao dịch, Động thổ, Xuất hành

Ngày 12/8/1922 là ngày hắc đạo, ứng với thần Thiên Hình; trong nhị thập bát tú, sao Đê Thổ Lạc là sao xấu. Trực Định là trực thứ 5, mang nghĩa yên định; các lịch đối chiếu cùng ghi hợp ký kết, giao dịch, còn xuất hành và chữa bệnh thì nên tránh.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Canh Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Tuất hoặc Bính Thìn, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Nhâm Tý: Không khơi tháo nước; khó mà đề phòng. Không xem bói; tự chuốc lấy tai họa.

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Tây
Ngày xuất hành
Bạch Hổ Túc · xấu

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Nhâm Tý
Tháng can chi
Đinh Mùi
Năm âm lịch
Nhâm Tuất
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Lập thu
Ngũ hành nạp âm
Tang Đố Mộc · Mộc
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Can Nhâm và chi Tý cùng hành Thủy: chuyên nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy chuyên mà làm việc thì có công.
Quan hệ chi ngày
Tý lục hợp Sửu; tam hợp Thân và Thìn (hợp Thủy); xung Ngọ; hình Mão; hại Mùi; phá Dậu.
Thần ngày
Thiên Hình · Hắc đạo
Trực
Định
Nhị thập bát tú
Đê Thổ Lạc

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Với tháng nhuận, bảng hoàng đạo, hắc đạo dùng theo số của tháng thường cùng tên. Xem cách tính.

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Kim QuỹTốt
  • Sửu 01–03Bảo QuangTốt
  • Dần 03–05Bạch Hổ
  • Mão 05–07Ngọc ĐườngTốt
  • Thìn 07–09Thiên Lao
  • Tỵ 09–11Huyền Vũ
  • Ngọ 11–13Tư MệnhTốt
  • Mùi 13–15Câu Trần
  • Thân 15–17Thanh LongTốt
  • Dậu 17–19Minh ĐườngTốt
  • Tuất 19–21Thiên Hình
  • Hợi 21–23Chu Tước

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 3 kiêng
Cưới hỏiCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Khai trươngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập trạchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Định. Bảng 12 trực nêu Trực Định kiêng hoặc không lợi cho việc xuất hành. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xuất hành vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ăn hỏiSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Ký kết, giao dịchVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Định. Bảng 12 trực nêu Trực Định hợp với việc ký kết, giao dịch. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xây sửa nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xây sửa nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cất nócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chuyển nhàCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
An tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Định. Bảng 12 trực nêu Trực Định kiêng hoặc không lợi cho việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câyVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp trồng cây vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cúng tế, Xuất hành, Xây sửa nhà, Động thổ, Trồng cây, An táng; kiêng: Cưới hỏi, Chuyển nhà.

Nhị thập bát túSao Đê

Sao Đê Thổ Lạc (Thổ, Lạc).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)12 tốt · 1 xấu

Sao tốt Nguyệt Đức, Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long, Minh Phệ Đối

Sao xấu Tử Khí

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp2 tốt · 5 xấu

Sao tốt

  • Giải Thần. Hợp: Cúng tế, tố tụng, giải oan; được coi là hóa giải sao xấu.
  • Thiên Thụy. Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Thiên Ôn. Kiêng: Xây dựng.
  • Hoang Vu. Kiêng: Mọi việc.
  • Nguyệt Hỏa (Độc Hỏa). Kiêng: Lợp nhà, làm bếp.
  • Hoàng Sa. Kiêng: Xuất hành.
  • Cửu Không. Kiêng: Xuất hành, cầu tài, khai trương.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Nam · Tài thần Tây

Hỷ thần

hướng Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Đông Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyCanh Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xung với ngày

Xung với tháng

Kỷ Sửu, Tân Sửu Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhBạch Hổ Túc (xấu)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Đại AnTốt
  • Sửu 01–03Tốc HỷTốt
  • Dần 03–05Lưu Niên
  • Mão 05–07Xích Khẩu
  • Thìn 07–09Tiểu CátTốt
  • Tỵ 09–11Tuyệt Lộ
  • Ngọ 11–13Đại AnTốt
  • Mùi 13–15Tốc HỷTốt
  • Thân 15–17Lưu Niên
  • Dậu 17–19Xích Khẩu
  • Tuất 19–21Tiểu CátTốt
  • Hợi 21–23Tuyệt Lộ

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông khơi tháo nước; Không xem bói

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng: Không khơi tháo nước; khó mà đề phòng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương: Không xem bói; tự chuốc lấy tai họa.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnThương khố đối, ngoại Đông Bắc

Theo ngày

Thương khố đối, ngoại Đông Bắc Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnMắt cá trong

Ngày 20 âm lịch: Mắt cá trong (内踝).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:34, lặn 18:29
Hà Nội
Mọc 05:34 · lặn 18:29
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:43 · lặn 18:14
Tiết Lập thu
Bắt đầu khoảng 15:23 ngày 8/8/1922
Tiết kế tiếp
Xử thử: khoảng 05:52 ngày 24/8/1922

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/8/1922

Ngày 12/8/1922 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 20 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 11 ngày, mùng 1 rơi vào 23/8/1922.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 25 ngày, Rằm rơi vào 6/9/1922.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.