Tháng 9 đủ
Tân Sửu
Ngày Quý Hợi
Tháng Mậu Tuất
Tiết Hàn lộ
Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt
- Sửu01–03
- Thìn07–09
- Ngọ11–13
- Mùi13–15
- Tuất19–21
- Hợi21–23
Việc nên làm, nên tránh
- Thuậnxuất hành
- KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
- Cả haicưới hỏi, động thổ
Thứ bảy, ngày 12/10/1901 là ngày 1/9/1901 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu; hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ.
Tháng 9 đủ
Tân Sửu
Ngày Quý Hợi
Tháng Mậu Tuất
Tiết Hàn lộ
Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.
Ngày 12/10/1901 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Ngọc Đường; trong nhị thập bát tú, sao Nữ Thổ Bức là sao xấu. Trực Trừ là trực thứ 2, mang nghĩa gạt bỏ cái cũ; các lịch đối chiếu cùng ghi ngày này hợp chữa bệnh, xuất hành và cắt tóc.
Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi hoặc Đinh Dậu, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.
Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Quý Hợi: Không kiện tụng; lý mình yếu, đối phương mạnh. Không cưới hỏi; bất lợi cho chú rể.
Xem ngày này theo tuổi của bạn →
Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1
Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)
Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1
Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →
Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.
Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)
Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cúng tế, Xuất hành, Cắt tóc, Cất nóc; kiêng: Cưới hỏi, An táng, Động thổ.
Sao Nữ Thổ Bức (Thổ, Bức).
Sao tốt Tứ Tướng, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường
Sao xấu Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật
Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)
Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)
hướng Đông Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”
hướng Đông Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”
Canh Thìn, Bính Thìn Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường: Không kiện tụng; lý mình yếu, đối phương mạnh.
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang: Không cưới hỏi; bất lợi cho chú rể.
Chiêm phòng sàng, ngoại Đông Nam Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)
Ngày 1 âm lịch: Ngón chân cái (足大指).
Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh
Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn
Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.
Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư