Lịch âm ngày 12/12/2094

Chủ nhật, ngày 12/12/2094 là ngày 5/11/2094 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần; hắc đạo (Huyền Vũ), trực Chấp.

Tháng 12 · 2094Năm Giáp Dần

12

Chủ nhật

5
Âm lịch

Tháng 11 thiếu

Giáp Dần

Ngày Đinh Tỵ

Tháng Bính Tý

Tiết Đại tuyết

Ngày hắc đạo · thần Huyền VũTrực Chấp · Nạp âm Sa Trung Thổ

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Sửu01–03
  • Thìn07–09
  • Ngọ11–13
  • Mùi13–15
  • Tuất19–21
  • Hợi21–23

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • Kiêngcưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành, thu tiền, nhập hàng
  • Cả haiký kết, giao dịch

Ngày 12/12 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Cưới hỏi, Ăn hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành, Thu tiền, nhập hàng
Vừa thuận vừa kiêng
Ký kết, giao dịch

Ngày 12/12/2094 là ngày hắc đạo, ứng với thần Huyền Vũ; trong nhị thập bát tú, sao Phòng Nhật Thố là sao tốt. Trực Chấp là trực thứ 6, mang nghĩa nắm giữ; lịch ghi hợp xây sửa nhà, còn khai trương, xuất hành, thu tiền nhập hàng và chuyển nhà thì nên tránh.

Ngày 5 âm lịch thuộc Nguyệt Kỵ; lịch in ghi xấu mọi việc. Nếu bạn tuổi Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ hoặc Quý Sửu, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Đinh Tỵ: Không cắt tóc; e sinh nhọt đầu. Không đi xa; tiền của thất lạc.

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Đông
Ngày xuất hành
Thiên Tặc · xấu

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Đinh Tỵ
Tháng can chi
Bính Tý
Năm âm lịch
Giáp Dần
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Đại tuyết
Ngũ hành nạp âm
Sa Trung Thổ · Thổ
Ngày kỵ
Ngày 5 âm lịch thuộc Nguyệt Kỵ; lịch in ghi xấu mọi việc. Nguyệt Kỵ là gì?
Can và chi ngày
Can Đinh và chi Tỵ cùng hành Hỏa: chuyên nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy chuyên mà làm việc thì có công.
Quan hệ chi ngày
Tỵ lục hợp Thân; tam hợp Dậu và Sửu (hợp Kim); xung Hợi; hình Dần và Thân; hại Dần; phá Thân.
Thần ngày
Huyền Vũ · Hắc đạo
Trực
Chấp
Nhị thập bát tú
Phòng Nhật Thố

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Bạch Hổ
  • Sửu 01–03Ngọc ĐườngTốt
  • Dần 03–05Thiên Lao
  • Mão 05–07Huyền Vũ
  • Thìn 07–09Tư MệnhTốt
  • Tỵ 09–11Câu Trần
  • Ngọ 11–13Thanh LongTốt
  • Mùi 13–15Minh ĐườngTốt
  • Thân 15–17Thiên Hình
  • Dậu 17–19Chu Tước
  • Tuất 19–21Kim QuỹTốt
  • Hợi 21–23Bảo QuangTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 18 kiêng
Cưới hỏiCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Khai trươngCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp kiêng hoặc không lợi cho việc khai trương. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Động thổCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Nhập trạchCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Xuất hànhCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp kiêng hoặc không lợi cho việc xuất hành. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Ăn hỏiCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Ký kết, giao dịchVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp hợp với việc ký kết, giao dịch. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Thu tiền, nhập hàngCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp kiêng hoặc không lợi cho việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Xây sửa nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp hợp với việc xây sửa nhà. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cất nócCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Chuyển nhàCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp kiêng hoặc không lợi cho việc chuyển nhà. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cúng tếCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cầu phúc, cầu anCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
An tángCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cải tángCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Chữa bệnhCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Nhập họcCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Nhậm chứcCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Cắt tócCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn
Trồng câyCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này "chư sự bất nghi" (mọi việc đều không nên). Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: không có; kiêng: mọi việc.

Nhị thập bát túSao Phòng

Sao Phòng Nhật Thố (Nhật, Thố).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)4 tốt · 5 xấu

Sao tốt Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Ích Hậu

Sao xấu Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Phế, Trùng Nhật, Huyền Vũ

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp4 tốt · 4 xấu

Sao tốt

  • Thiên Đức. Hợp: Mọi việc.
  • Nguyệt Đức Hợp. Hợp: Mọi việc. Kiêng: Kiện tụng.
  • Ngũ Phú. Hợp: Mọi việc.
  • Ích Hậu. Hợp: Mọi việc, nhất là cưới hỏi.

Sao xấu

  • Kiếp Sát. Kiêng: Xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng.
  • Huyền Vũ (hắc đạo). Kiêng: An táng.
  • Lôi Công. Kiêng: Xây dựng nhà cửa.
  • Ly Sàng. Kiêng: Cưới hỏi.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Nam · Tài thần Đông

Hỷ thần

hướng Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Đông Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyKỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu

Xung với ngày

Xung với tháng

Canh Ngọ, Mậu Ngọ Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThiên Tặc (xấu)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Lưu Niên
  • Sửu 01–03Xích Khẩu
  • Dần 03–05Tiểu CátTốt
  • Mão 05–07Tuyệt Lộ
  • Thìn 07–09Đại AnTốt
  • Tỵ 09–11Tốc HỷTốt
  • Ngọ 11–13Lưu Niên
  • Mùi 13–15Xích Khẩu
  • Thân 15–17Tiểu CátTốt
  • Dậu 17–19Tuyệt Lộ
  • Tuất 19–21Đại AnTốt
  • Hợi 21–23Tốc HỷTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông cắt tóc; Không đi xa

Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang: Không cắt tóc; e sinh nhọt đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng: Không đi xa; tiền của thất lạc.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnThương khố sàng, ngoại chính Đông

Theo ngày

Thương khố sàng, ngoại chính Đông Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnMiệng

Ngày 5 âm lịch: Miệng (口).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:24, lặn 17:17
Hà Nội
Mọc 06:24 · lặn 17:17
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 06:02 · lặn 17:32
Tiết Đại tuyết
Bắt đầu khoảng 21:48 ngày 6/12/2094
Tiết kế tiếp
Đông chí: khoảng 15:54 ngày 21/12/2094

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/12/2094

Ngày 12/12/2094 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 5 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 25 ngày, mùng 1 rơi vào 6/1/2095.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 10 ngày, Rằm rơi vào 22/12/2094.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.