Lịch âm ngày 13/11/1925

Thứ sáu, ngày 13/11/1925 là ngày 27/9/1925 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu; hắc đạo (Huyền Vũ), trực Mãn.

Tháng 11 · 1925Năm Ất Sửu

13

Thứ sáu

27
Âm lịch

Tháng 9 thiếu

Ất Sửu

Ngày Tân Sửu

Tháng Bính Tuất

Tiết Lập đông

Ngày hắc đạo · thần Huyền VũTrực Mãn · Nạp âm Bích Thượng Thổ

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Dần03–05
  • Mão05–07
  • Tỵ09–11
  • Thân15–17
  • Tuất19–21
  • Hợi21–23

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • Kiêngcưới hỏi, động thổ, nhập trạch
  • Cả haikhai trương, xuất hành, thu tiền, nhập hàng

Ngày 13/11 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Cưới hỏi, Động thổ, Nhập trạch
Vừa thuận vừa kiêng
Khai trương, Xuất hành, Thu tiền, nhập hàng

Ngày 13/11/1925 là ngày hắc đạo, ứng với thần Huyền Vũ; trong nhị thập bát tú, sao Lâu Kim Cẩu là sao tốt. Trực Mãn là trực thứ 3, mang nghĩa đầy; lịch ghi hợp cúng tế, cầu phúc, khai trương, thu tiền nhập hàng, xuất hành, nên tránh chữa bệnh và nhậm chức.

Ngày 27 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Nếu bạn tuổi Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu hoặc Ất Mão, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Tân Sửu: Không làm tương; chủ nhà không được nếm. Không làm lễ đội mũ, mặc áo mũ; người đi xa khó về quê.

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Ngày xuất hành
Bạch Hổ Kiếp · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Tân Sửu
Tháng can chi
Bính Tuất
Năm âm lịch
Ất Sửu
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Lập đông
Ngũ hành nạp âm
Bích Thượng Thổ · Thổ
Ngày kỵ
Ngày 27 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Tam Nương là gì?
Can và chi ngày
Chi Sửu (Thổ) sinh can Tân (Kim): nghĩa nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy nghĩa mà làm việc phải thì danh lập, không đổ.
Quan hệ chi ngày
Sửu lục hợp Tý; tam hợp Tỵ và Dậu (hợp Kim); xung Mùi; hình Mùi và Tuất; hại Ngọ; phá Thìn.
Thần ngày
Huyền Vũ · Hắc đạo
Trực
Mãn
Nhị thập bát tú
Lâu Kim Cẩu

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Thiên Hình
  • Sửu 01–03Chu Tước
  • Dần 03–05Kim QuỹTốt
  • Mão 05–07Bảo QuangTốt
  • Thìn 07–09Bạch Hổ
  • Tỵ 09–11Ngọc ĐườngTốt
  • Ngọ 11–13Thiên Lao
  • Mùi 13–15Huyền Vũ
  • Thân 15–17Tư MệnhTốt
  • Dậu 17–19Câu Trần
  • Tuất 19–21Thanh LongTốt
  • Hợi 21–23Minh ĐườngTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 7 kiêng
Cưới hỏiCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Khai trươngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc khai trương. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Động thổCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Nhập trạchCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc xuất hành. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xuất hành vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Ăn hỏiSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Ký kết, giao dịchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
Xây sửa nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc xây sửa nhà. Nguồn
Cất nócCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cất nóc vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Chuyển nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc cúng tế. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc cầu phúc, cầu an. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
An tángCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn kiêng hoặc không lợi cho việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn kiêng hoặc không lợi cho việc nhậm chức. Nguồn
Cắt tócVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cắt tóc vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Trồng câySách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cúng tế, Cắt tóc; kiêng: Cầu phúc, cầu an, An táng, Cất nóc, Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ.

Nhị thập bát túSao Lâu

Sao Lâu Kim Cẩu (Kim, Cẩu).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)5 tốt · 6 xấu

Sao tốt Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường

Sao xấu Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ, Hành Ngận

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp7 tốt · 8 xấu

Sao tốt

  • Thiên Đức Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Nguyệt Đức Hợp. Hợp: Mọi việc. Kiêng: Kiện tụng.
  • Thiên Quý. Hợp: Mọi việc.
  • Phúc Sinh. Hợp: Mọi việc.
  • Hoạt Diệu. Hợp: Tốt nói chung. Kiêng: Gặp Thụ Tử thì thành xấu.
  • Mẫu Thương. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương.
  • Sát Cống. Hợp: Mọi việc; sách ghi ba sao này giải được sao xấu, trừ Kim Thần Thất Sát.

Sao xấu

  • Thiên Cương (Diệt Môn). Kiêng: Mọi việc.
  • Tiểu Hồng Sa. Kiêng: Mọi việc.
  • Tiểu Hao. Kiêng: Kinh doanh, cầu tài.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát). Kiêng: Cưới hỏi, mở cửa, mở hàng.
  • Thần Cách. Kiêng: Cúng tế.
  • Huyền Vũ (hắc đạo). Kiêng: An táng.
  • Tứ Thời Đại Mộ. Kiêng: An táng.
  • Ly Sào. Kiêng: Cưới hỏi, xuất hành, dọn sang nhà mới.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Nam · Tài thần Tây Nam

Hỷ thần

hướng Tây Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyQuý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Xung với ngày

Xung với tháng

Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhBạch Hổ Kiếp (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Tiểu CátTốt
  • Sửu 01–03Tuyệt Lộ
  • Dần 03–05Đại AnTốt
  • Mão 05–07Tốc HỷTốt
  • Thìn 07–09Lưu Niên
  • Tỵ 09–11Xích Khẩu
  • Ngọ 11–13Tiểu CátTốt
  • Mùi 13–15Tuyệt Lộ
  • Thân 15–17Đại AnTốt
  • Dậu 17–19Tốc HỷTốt
  • Tuất 19–21Lưu Niên
  • Hợi 21–23Xích Khẩu

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông làm tương; Không làm lễ đội mũ, mặc áo mũ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường: Không làm tương; chủ nhà không được nếm.

Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương: Không làm lễ đội mũ, mặc áo mũ; người đi xa khó về quê.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnTrù táo xí, phòng nội Nam

Theo ngày

Trù táo xí, phòng nội Nam Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnĐầu gối

Ngày 27 âm lịch: Đầu gối (膝).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:05, lặn 17:16
Hà Nội
Mọc 06:05 · lặn 17:16
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:48 · lặn 17:27
Tiết Lập đông
Bắt đầu khoảng 05:03 ngày 8/11/1925
Tiết kế tiếp
Tiểu tuyết: khoảng 02:18 ngày 23/11/1925

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/11/1925

Ngày 13/11/1925 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 27 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 3 ngày, mùng 1 rơi vào 16/11/1925.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 17 ngày, Rằm rơi vào 30/11/1925.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.