Lịch âm ngày 13/12/1963

Thứ sáu, ngày 13/12/1963 là ngày 28/10/1963 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão; hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn.

Tháng 12 · 1963Năm Quý Mão

13

Thứ sáu

28
Âm lịch

Tháng 10 đủ

Quý Mão

Ngày Canh Dần

Tháng Quý Hợi

Tiết Đại tuyết

Ngày hắc đạo · thần Thiên LaoTrực Mãn · Nạp âm Tùng Bách Mộc

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–01
  • Sửu01–03
  • Thìn07–09
  • Tỵ09–11
  • Mùi13–15
  • Tuất19–21

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • Kiêngcưới hỏi, nhập trạch
  • Cả haikhai trương, ký kết, giao dịch, động thổ, xuất hành, thu tiền, nhập hàng

Ngày 13/12 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Cưới hỏi, Nhập trạch
Vừa thuận vừa kiêng
Khai trương, Ký kết, giao dịch, Động thổ, Xuất hành, Thu tiền, nhập hàng

Ngày 13/12/1963 là ngày hắc đạo, ứng với thần Thiên Lao; trong nhị thập bát tú, sao Ngưu Kim Ngưu là sao xấu. Trực Mãn là trực thứ 3, mang nghĩa đầy; lịch ghi hợp cúng tế, cầu phúc, khai trương, thu tiền nhập hàng, xuất hành, nên tránh chữa bệnh và nhậm chức.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý hoặc Giáp Ngọ, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Canh Dần: Không mắc khung cửi, dệt vải; khung dệt bỏ không. Không cúng tế; thần linh không hưởng.

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Ngày xuất hành
Thuần Dương · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Canh Dần
Tháng can chi
Quý Hợi
Năm âm lịch
Quý Mão
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Đại tuyết
Ngũ hành nạp âm
Tùng Bách Mộc · Mộc
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Can Canh (Kim) khắc chi Dần (Mộc): chế nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy thế thắng mà đánh, thắng mà không bị báo thù.
Quan hệ chi ngày
Dần lục hợp Hợi; tam hợp Ngọ và Tuất (hợp Hỏa); xung Thân; hình Tỵ và Thân; hại Tỵ; phá Hợi.
Thần ngày
Thiên Lao · Hắc đạo
Trực
Mãn
Nhị thập bát tú
Ngưu Kim Ngưu

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Thanh LongTốt
  • Sửu 01–03Minh ĐườngTốt
  • Dần 03–05Thiên Hình
  • Mão 05–07Chu Tước
  • Thìn 07–09Kim QuỹTốt
  • Tỵ 09–11Bảo QuangTốt
  • Ngọ 11–13Bạch Hổ
  • Mùi 13–15Ngọc ĐườngTốt
  • Thân 15–17Thiên Lao
  • Dậu 17–19Huyền Vũ
  • Tuất 19–21Tư MệnhTốt
  • Hợi 21–23Câu Trần

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 4 kiêng
Cưới hỏiCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Khai trươngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc khai trương. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập trạchCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc xuất hành. Nguồn
Ăn hỏiSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Ký kết, giao dịchVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ký kết, giao dịch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp thu tiền, nhập hàng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Xây sửa nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc xây sửa nhà. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xây sửa nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cất nócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chuyển nhàCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc cúng tế. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc cầu phúc, cầu an. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
An tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cải tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cải táng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Chữa bệnhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn kiêng hoặc không lợi cho việc chữa bệnh. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chữa bệnh vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn kiêng hoặc không lợi cho việc nhậm chức. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câyVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Thiên Lao là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp trồng cây vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Thu tiền, nhập hàng, Khai trương, Ký kết, giao dịch, Cúng tế, Cầu phúc, cầu an, Chữa bệnh, Xây sửa nhà, Động thổ, Trồng cây, An táng, Cải táng; kiêng: Cưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch.

Nhị thập bát túSao Ngưu

Sao Ngưu Kim Ngưu (Kim, Ngưu).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)11 tốt · 3 xấu

Sao tốt Thời Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối

Sao xấu Ngũ Hư, Quy Kỵ, Bạch Hổ

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp6 tốt · 4 xấu

Sao tốt

  • Thiên Đức Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Nguyệt Không. Hợp: Làm nhà, sửa nhà, đóng và kê giường.
  • Minh Tinh. Hợp: Mọi việc.
  • Ngũ Phú. Hợp: Mọi việc.
  • Lục Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Thiên Thụy. Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Tiểu Hao. Kiêng: Kinh doanh, cầu tài.
  • Hoang Vu. Kiêng: Mọi việc.
  • Hà Khôi (Câu Giảo). Kiêng: Khởi công xây nhà; nói chung xấu mọi việc.
  • Ngũ Hư. Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Bắc · Tài thần Tây Nam

Hỷ thần

hướng Tây Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyNhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xung với ngày

Xung với tháng

Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThuần Dương (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Đại AnTốt
  • Sửu 01–03Tốc HỷTốt
  • Dần 03–05Lưu Niên
  • Mão 05–07Xích Khẩu
  • Thìn 07–09Tiểu CátTốt
  • Tỵ 09–11Tuyệt Lộ
  • Ngọ 11–13Đại AnTốt
  • Mùi 13–15Tốc HỷTốt
  • Thân 15–17Lưu Niên
  • Dậu 17–19Xích Khẩu
  • Tuất 19–21Tiểu CátTốt
  • Hợi 21–23Tuyệt Lộ

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông mắc khung cửi, dệt vải; Không cúng tế

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương: Không mắc khung cửi, dệt vải; khung dệt bỏ không.

Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường: Không cúng tế; thần linh không hưởng.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnĐối ma lô, ngoại chính Bắc

Theo ngày

Đối ma lô, ngoại chính Bắc Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnBộ phận sinh dục

Ngày 28 âm lịch: Bộ phận sinh dục (隂).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:24, lặn 17:17
Hà Nội
Mọc 06:24 · lặn 17:17
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 06:02 · lặn 17:32
Tiết Đại tuyết
Bắt đầu khoảng 02:50 ngày 8/12/1963
Tiết kế tiếp
Đông chí: khoảng 20:44 ngày 22/12/1963

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/12/1963

Ngày 13/12/1963 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 28 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 3 ngày, mùng 1 rơi vào 16/12/1963.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 17 ngày, Rằm rơi vào 30/12/1963.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.