Lịch âm ngày 13/12/1975

Thứ bảy, ngày 13/12/1975 là ngày 11/11/1975 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Ất Mão; hắc đạo (Huyền Vũ), trực Chấp.

Tháng 12 · 1975Năm Ất Mão

13

Thứ bảy

11
Âm lịch

Tháng 11 thiếu

Ất Mão

Ngày Quý Tỵ

Tháng Mậu Tý

Tiết Đại tuyết

Ngày hắc đạo · thần Huyền VũTrực Chấp · Nạp âm Trường Lưu Thủy

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Sửu01–03
  • Thìn07–09
  • Ngọ11–13
  • Mùi13–15
  • Tuất19–21
  • Hợi21–23

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • Kiêngkhai trương, xuất hành, thu tiền, nhập hàng
  • Cả haicưới hỏi, ăn hỏi, ký kết, giao dịch, động thổ, nhập trạch

Ngày 13/12 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Khai trương, Xuất hành, Thu tiền, nhập hàng
Vừa thuận vừa kiêng
Cưới hỏi, Ăn hỏi, Ký kết, giao dịch, Động thổ, Nhập trạch

Ngày 13/12/1975 là ngày hắc đạo, ứng với thần Huyền Vũ; trong nhị thập bát tú, sao Liễu Thổ Chương là sao xấu. Trực Chấp là trực thứ 6, mang nghĩa nắm giữ; lịch ghi hợp xây sửa nhà, còn khai trương, xuất hành, thu tiền nhập hàng và chuyển nhà thì nên tránh.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Ất Hợi, Đinh Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu hoặc Đinh Tỵ, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Quý Tỵ: Không kiện tụng; lý mình yếu, đối phương mạnh. Không đi xa; tiền của thất lạc.

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Tây Bắc
Ngày xuất hành
Thiên Đường · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Quý Tỵ
Tháng can chi
Mậu Tý
Năm âm lịch
Ất Mão
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Đại tuyết
Ngũ hành nạp âm
Trường Lưu Thủy · Thủy
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Can Quý (Thủy) khắc chi Tỵ (Hỏa): chế nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy thế thắng mà đánh, thắng mà không bị báo thù.
Quan hệ chi ngày
Tỵ lục hợp Thân; tam hợp Dậu và Sửu (hợp Kim); xung Hợi; hình Dần và Thân; hại Dần; phá Thân.
Thần ngày
Huyền Vũ · Hắc đạo
Trực
Chấp
Nhị thập bát tú
Liễu Thổ Chương

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Bạch Hổ
  • Sửu 01–03Ngọc ĐườngTốt
  • Dần 03–05Thiên Lao
  • Mão 05–07Huyền Vũ
  • Thìn 07–09Tư MệnhTốt
  • Tỵ 09–11Câu Trần
  • Ngọ 11–13Thanh LongTốt
  • Mùi 13–15Minh ĐườngTốt
  • Thân 15–17Thiên Hình
  • Dậu 17–19Chu Tước
  • Tuất 19–21Kim QuỹTốt
  • Hợi 21–23Bảo QuangTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 4 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Khai trươngCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp kiêng hoặc không lợi cho việc khai trương. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập trạchVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Xuất hànhCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp kiêng hoặc không lợi cho việc xuất hành. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xuất hành vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Ăn hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ăn hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ký kết, giao dịchVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp hợp với việc ký kết, giao dịch. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp kiêng hoặc không lợi cho việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
Xây sửa nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp hợp với việc xây sửa nhà. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xây sửa nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cất nócVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cất nóc vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Chuyển nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp kiêng hoặc không lợi cho việc chuyển nhà. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
An tángCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câySách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cúng tế, Cưới hỏi, Ăn hỏi, Xây sửa nhà, Động thổ, Cất nóc, Chuyển nhà, Nhập trạch; kiêng: Xuất hành, An táng, Khai trương.

Nhị thập bát túSao Liễu

Sao Liễu Thổ Chương (Thổ, Chương).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)2 tốt · 5 xấu

Sao tốt Ngũ Phú, Ích Hậu

Sao xấu Kiếp Sát, Tiểu Hao, Phục Nhật, Trùng Nhật, Huyền Vũ

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp5 tốt · 7 xấu

Sao tốt

  • Thiên Đức. Hợp: Mọi việc.
  • Thiên Quý. Hợp: Mọi việc.
  • Ngũ Phú. Hợp: Mọi việc.
  • Ích Hậu. Hợp: Mọi việc, nhất là cưới hỏi.
  • Sát Cống. Hợp: Mọi việc; sách ghi ba sao này giải được sao xấu, trừ Kim Thần Thất Sát.

Sao xấu

  • Kiếp Sát. Kiêng: Xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng.
  • Trùng Tang. Kiêng: Cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà.
  • Trùng Phục. Kiêng: Cưới hỏi, an táng.
  • Huyền Vũ (hắc đạo). Kiêng: An táng.
  • Lôi Công. Kiêng: Xây dựng nhà cửa.
  • Ly Sàng. Kiêng: Cưới hỏi.
  • Ly Sào. Kiêng: Cưới hỏi, xuất hành, dọn sang nhà mới.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Đông Nam · Tài thần Tây Bắc

Hỷ thần

hướng Đông Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyẤt Hợi, Đinh Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu, Đinh Tỵ

Xung với ngày

Xung với tháng

Giáp Ngọ, Bính Ngọ Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThiên Đường (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Lưu Niên
  • Sửu 01–03Xích Khẩu
  • Dần 03–05Tiểu CátTốt
  • Mão 05–07Tuyệt Lộ
  • Thìn 07–09Đại AnTốt
  • Tỵ 09–11Tốc HỷTốt
  • Ngọ 11–13Lưu Niên
  • Mùi 13–15Xích Khẩu
  • Thân 15–17Tiểu CátTốt
  • Dậu 17–19Tuyệt Lộ
  • Tuất 19–21Đại AnTốt
  • Hợi 21–23Tốc HỷTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông kiện tụng; Không đi xa

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường: Không kiện tụng; lý mình yếu, đối phương mạnh.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng: Không đi xa; tiền của thất lạc.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnChiêm phòng sàng, phòng nội Bắc

Theo ngày

Chiêm phòng sàng, phòng nội Bắc Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnSống mũi

Ngày 11 âm lịch: Sống mũi (鼻柱).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:24, lặn 17:17
Hà Nội
Mọc 06:24 · lặn 17:17
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 06:02 · lặn 17:32
Tiết Đại tuyết
Bắt đầu khoảng 00:44 ngày 8/12/1975
Tiết kế tiếp
Đông chí: khoảng 18:39 ngày 22/12/1975

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/12/1975

Ngày 13/12/1975 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 11 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 19 ngày, mùng 1 rơi vào 1/1/1976.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 4 ngày, Rằm rơi vào 17/12/1975.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.