Lịch âm ngày 14/12/1940

Thứ bảy, ngày 14/12/1940 là ngày 16/11/1940 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn; hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình.

Tháng 12 · 1940Năm Canh Thìn

14

Thứ bảy

16
Âm lịch

Tháng 11 đủ

Canh Thìn

Ngày Tân Mão

Tháng Mậu Tý

Tiết Đại tuyết

Ngày hoàng đạo · thần Ngọc ĐườngTrực Bình · Nạp âm Tùng Bách Mộc

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–01
  • Dần03–05
  • Mão05–07
  • Ngọ11–13
  • Mùi13–15
  • Dậu17–19

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
  • Cả haicưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, ký kết, giao dịch, động thổ, nhập trạch, xuất hành, thu tiền, nhập hàng

Ngày 14/12 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Cưới hỏi, Ăn hỏi, Khai trương, Ký kết, giao dịch, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành, Thu tiền, nhập hàng

Ngày 14/12/1940 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Ngọc Đường; trong nhị thập bát tú, sao Nữ Thổ Bức là sao xấu. Trực Bình là trực thứ 4, mang nghĩa bằng phẳng; lịch Việt ghi hợp cất nóc, nên tránh khai trương, động thổ, cưới hỏi, thu tiền nhập hàng và chữa bệnh.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu hoặc Ất Mùi, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Tân Mão: Không làm tương; chủ nhà không được nếm. Không đào giếng; nước giếng không trong.

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Ngày xuất hành
Thiên Thương · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Tân Mão
Tháng can chi
Mậu Tý
Năm âm lịch
Canh Thìn
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Đại tuyết
Ngũ hành nạp âm
Tùng Bách Mộc · Mộc
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Can Tân (Kim) khắc chi Mão (Mộc): chế nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy thế thắng mà đánh, thắng mà không bị báo thù.
Quan hệ chi ngày
Mão lục hợp Tuất; tam hợp Hợi và Mùi (hợp Mộc); xung Dậu; hình Tý; hại Thìn; phá Ngọ.
Thần ngày
Ngọc Đường · Hoàng đạo
Trực
Bình
Nhị thập bát tú
Nữ Thổ Bức

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Tư MệnhTốt
  • Sửu 01–03Câu Trần
  • Dần 03–05Thanh LongTốt
  • Mão 05–07Minh ĐườngTốt
  • Thìn 07–09Thiên Hình
  • Tỵ 09–11Chu Tước
  • Ngọ 11–13Kim QuỹTốt
  • Mùi 13–15Bảo QuangTốt
  • Thân 15–17Bạch Hổ
  • Dậu 17–19Ngọc ĐườngTốt
  • Tuất 19–21Thiên Lao
  • Hợi 21–23Huyền Vũ

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)1 thuận · 0 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc cưới hỏi. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); cưới hỏi không nằm trong số đó. Nguồn
Khai trươngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc khai trương. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); khai trương không nằm trong số đó. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc động thổ. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Nhập trạchVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); xuất hành không nằm trong số đó. Nguồn
Ăn hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); ăn hỏi không nằm trong số đó. Nguồn
Ký kết, giao dịchVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); ký kết, giao dịch không nằm trong số đó. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); thu tiền, nhập hàng không nằm trong số đó. Nguồn
Xây sửa nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xây sửa nhà vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cất nócVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình hợp với việc cất nóc. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cất nóc vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Chuyển nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); chuyển nhà không nằm trong số đó. Nguồn
Cúng tếCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); cầu phúc, cầu an không nằm trong số đó. Nguồn
An tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); an táng không nằm trong số đó. Nguồn
Cải tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); cải táng không nằm trong số đó. Nguồn
Chữa bệnhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc chữa bệnh. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); chữa bệnh không nằm trong số đó. Nguồn
Nhập họcVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); nhập học không nằm trong số đó. Nguồn
Nhậm chứcVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); nhậm chức không nằm trong số đó. Nguồn
Cắt tócVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); cắt tóc không nằm trong số đó. Nguồn
Trồng câyVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Ngọc Đường là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); trồng cây không nằm trong số đó. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cúng tế; kiêng: Nhập trạch, Xây sửa nhà, Động thổ, Cất nóc.

Nhị thập bát túSao Nữ

Sao Nữ Thổ Bức (Thổ, Bức).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)5 tốt · 7 xấu

Sao tốt Dân Nhật, Bất Tương, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối

Sao xấu Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Địa Nang

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp5 tốt · 8 xấu

Sao tốt

  • Thiên Thành. Hợp: Mọi việc.
  • Tuế Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Hoạt Diệu. Hợp: Tốt nói chung. Kiêng: Gặp Thụ Tử thì thành xấu.
  • Dân Nhật (Thời Đức). Hợp: Mọi việc.
  • Ngọc Đường (hoàng đạo). Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Thiên Cương (Diệt Môn). Kiêng: Mọi việc.
  • Thiên Lại. Kiêng: Mọi việc.
  • Tiểu Hao. Kiêng: Kinh doanh, cầu tài.
  • Thụ Tử. Kiêng: Mọi việc. Hợp: Săn bắn.
  • Địa Tặc. Kiêng: Khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Lục Bất Thành. Kiêng: Xây dựng.
  • Nguyệt Hình. Kiêng: Mọi việc.
  • Ly Sào. Kiêng: Cưới hỏi, xuất hành, dọn sang nhà mới.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Nam · Tài thần Tây Nam

Hỷ thần

hướng Tây Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyQuý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Xung với ngày

Xung với tháng

Giáp Ngọ, Bính Ngọ Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThiên Thương (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Tốc HỷTốt
  • Sửu 01–03Lưu Niên
  • Dần 03–05Xích Khẩu
  • Mão 05–07Tiểu CátTốt
  • Thìn 07–09Tuyệt Lộ
  • Tỵ 09–11Đại AnTốt
  • Ngọ 11–13Tốc HỷTốt
  • Mùi 13–15Lưu Niên
  • Thân 15–17Xích Khẩu
  • Dậu 17–19Tiểu CátTốt
  • Tuất 19–21Tuyệt Lộ
  • Hợi 21–23Đại AnTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông làm tương; Không đào giếng

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường: Không làm tương; chủ nhà không được nếm.

Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương: Không đào giếng; nước giếng không trong.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnTrù táo môn, ngoại chính Bắc

Theo ngày

Trù táo môn, ngoại chính Bắc Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnNgực

Ngày 16 âm lịch: Ngực (胷).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:25, lặn 17:17
Hà Nội
Mọc 06:25 · lặn 17:17
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 06:03 · lặn 17:33
Tiết Đại tuyết
Bắt đầu khoảng 12:53 ngày 7/12/1940
Tiết kế tiếp
Đông chí: khoảng 06:44 ngày 22/12/1940

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/12/1940

Ngày 14/12/1940 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 16 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 15 ngày, mùng 1 rơi vào 29/12/1940.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 29 ngày, Rằm rơi vào 12/1/1941.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.