Lịch âm ngày 15/10/2096

Thứ hai, ngày 15/10/2096 là ngày 30/8/2096 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn; hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành.

Tháng 10 · 2096Năm Bính Thìn

15

Thứ hai

30
Âm lịch

Tháng 8 đủ

Bính Thìn

Ngày Canh Ngọ

Tháng Đinh Dậu

Tiết Hàn lộ

Ngày hoàng đạo · thần Kim QuỹTrực Thành · Nạp âm Lộ Bàng Thổ

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–01
  • Sửu01–03
  • Mão05–07
  • Ngọ11–13
  • Thân15–17
  • Dậu17–19

Việc nên làm, nên tránh

  • Thuậncưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, ký kết, giao dịch, động thổ, nhập trạch, xuất hành
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng

Ngày 15/10 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Cưới hỏi, Ăn hỏi, Khai trương, Ký kết, giao dịch, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Không có

Ngày 15/10/2096 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Kim Quỹ; trong nhị thập bát tú, sao Tâm Nguyệt Hồ là sao xấu. Trực Thành là trực thứ 9, mang nghĩa thành tựu; lịch ghi hợp cưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, xuất hành, chuyển nhà, nhập học và chữa bệnh.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Bính Tý, Nhâm Tý, Giáp Thân hoặc Giáp Dần, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Canh Ngọ: Không mắc khung cửi, dệt vải; khung dệt bỏ không. Không lợp nhà; chủ nhà phải đổi dời.

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Ngày xuất hành
Thiên Dương · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Canh Ngọ
Tháng can chi
Đinh Dậu
Năm âm lịch
Bính Thìn
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Hàn lộ
Ngũ hành nạp âm
Lộ Bàng Thổ · Thổ
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Chi Ngọ (Hỏa) khắc can Canh (Kim): phạt nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy khốn mà làm việc thì đổ vỡ, diệt vong.
Quan hệ chi ngày
Ngọ lục hợp Mùi; tam hợp Dần và Tuất (hợp Hỏa); xung Tý; tự hình; hại Sửu; phá Mão.
Thần ngày
Kim Quỹ · Hoàng đạo
Trực
Thành
Nhị thập bát tú
Tâm Nguyệt Hồ

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Kim QuỹTốt
  • Sửu 01–03Bảo QuangTốt
  • Dần 03–05Bạch Hổ
  • Mão 05–07Ngọc ĐườngTốt
  • Thìn 07–09Thiên Lao
  • Tỵ 09–11Huyền Vũ
  • Ngọ 11–13Tư MệnhTốt
  • Mùi 13–15Câu Trần
  • Thân 15–17Thanh LongTốt
  • Dậu 17–19Minh ĐườngTốt
  • Tuất 19–21Thiên Hình
  • Hợi 21–23Chu Tước

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)16 thuận · 0 kiêng
Cưới hỏiCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc cưới hỏi. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Khai trươngCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc khai trương. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Động thổCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập trạchCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Xuất hànhCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc xuất hành. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xuất hành vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ăn hỏiCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc ăn hỏi. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ăn hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ký kết, giao dịchCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ký kết, giao dịch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xây sửa nhàCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xây sửa nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cất nócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chuyển nhàCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc chuyển nhà. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cúng tếCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
An tángCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cải tángCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cải táng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Chữa bệnhCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thành. Bảng 12 trực nêu Trực Thành hợp với việc nhập học. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câyCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Kim Quỹ là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp trồng cây vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cưới hỏi, Ăn hỏi, Khai trương, Ký kết, giao dịch, Cúng tế, Cầu phúc, cầu an, Xuất hành, Nhập trạch, Chuyển nhà, Xây sửa nhà, Động thổ, Trồng cây, An táng, Cải táng; kiêng: không có.

Nhị thập bát túSao Tâm

Sao Tâm Nguyệt Hồ (Nguyệt, Hồ).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)8 tốt · 1 xấu

Sao tốt Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An, Minh Phệ

Sao xấu Thiên Hình

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp8 tốt · 6 xấu

Sao tốt

  • Nguyệt Đức. Hợp: Mọi việc.
  • Thiên Quý. Hợp: Mọi việc.
  • Thiên Tài. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương.
  • Phúc Sinh. Hợp: Mọi việc.
  • Tuế Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Đại Hồng Sa. Hợp: Mọi việc.
  • Hoàng Ân. Hợp: Sách để trống; lichngaytot và xemlicham ghi tốt mọi việc.
  • Nhân Chuyên. Hợp: Mọi việc; sách ghi ba sao này giải được sao xấu, trừ Kim Thần Thất Sát.

Sao xấu

  • Thiên Cương (Diệt Môn). Kiêng: Mọi việc.
  • Địa Phá. Kiêng: Xây dựng.
  • Địa Tặc. Kiêng: Khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngọa Hãm. Kiêng: Mọi việc.
  • Cửu Không. Kiêng: Xuất hành, cầu tài, khai trương.
  • Lỗ Ban Sát. Kiêng: Khởi tạo.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Bắc · Tài thần Tây Nam

Hỷ thần

hướng Tây Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyBính Tý, Nhâm Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Xung với ngày

Xung với tháng

Quý Mão, Ất Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThiên Dương (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Đại AnTốt
  • Sửu 01–03Tốc HỷTốt
  • Dần 03–05Lưu Niên
  • Mão 05–07Xích Khẩu
  • Thìn 07–09Tiểu CátTốt
  • Tỵ 09–11Tuyệt Lộ
  • Ngọ 11–13Đại AnTốt
  • Mùi 13–15Tốc HỷTốt
  • Thân 15–17Lưu Niên
  • Dậu 17–19Xích Khẩu
  • Tuất 19–21Tiểu CátTốt
  • Hợi 21–23Tuyệt Lộ

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông mắc khung cửi, dệt vải; Không lợp nhà

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương: Không mắc khung cửi, dệt vải; khung dệt bỏ không.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương: Không lợp nhà; chủ nhà phải đổi dời.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnChiêm đối ma, ngoại chính Nam

Theo ngày

Chiêm đối ma, ngoại chính Nam Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnMu bàn chân

Ngày 30 âm lịch: Mu bàn chân (足趺).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:52, lặn 17:32
Hà Nội
Mọc 05:52 · lặn 17:32
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:42 · lặn 17:35
Tiết Hàn lộ
Bắt đầu khoảng 12:15 ngày 7/10/2096
Tiết kế tiếp
Sương giáng: khoảng 15:41 ngày 22/10/2096

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/10/2096

Ngày 15/10/2096 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 30 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 1 ngày, mùng 1 rơi vào 16/10/2096.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 15 ngày, Rằm rơi vào 30/10/2096.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.