Lịch âm ngày 15/12/1992

Thứ ba, ngày 15/12/1992 là ngày 22/11/1992 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân; hoàng đạo (Bảo Quang), trực Trừ.

Tháng 12 · 1992Năm Nhâm Thân

15

Thứ ba

22
Âm lịch

Tháng 11 đủ

Nhâm Thân

Ngày Ất Sửu

Tháng Nhâm Tý

Tiết Đại tuyết

Ngày hoàng đạo · thần Bảo QuangTrực Trừ · Nạp âm Hải Trung Kim

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Dần03–05
  • Mão05–07
  • Tỵ09–11
  • Thân15–17
  • Tuất19–21
  • Hợi21–23

Việc nên làm, nên tránh

  • Thuậncưới hỏi, ăn hỏi, ký kết, giao dịch, động thổ, nhập trạch, xuất hành
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng

Ngày 15/12 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Cưới hỏi, Ăn hỏi, Ký kết, giao dịch, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Không có

Ngày 15/12/1992 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Bảo Quang; trong nhị thập bát tú, sao Chủy Hỏa Hầu là sao xấu. Trực Trừ là trực thứ 2, mang nghĩa gạt bỏ cái cũ; các lịch đối chiếu cùng ghi ngày này hợp chữa bệnh, xuất hành và cắt tóc.

Ngày 22 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Nếu bạn tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mão hoặc Tân Dậu, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Ất Sửu: Không gieo trồng; cây khó lên. Không làm lễ đội mũ, mặc áo mũ; người đi xa khó về quê.

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Ngày xuất hành
Thiên Dương · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Ất Sửu
Tháng can chi
Nhâm Tý
Năm âm lịch
Nhâm Thân
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Đại tuyết
Ngũ hành nạp âm
Hải Trung Kim · Kim
Ngày kỵ
Ngày 22 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Tam Nương là gì?
Can và chi ngày
Can Ất (Mộc) khắc chi Sửu (Thổ): chế nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy thế thắng mà đánh, thắng mà không bị báo thù.
Quan hệ chi ngày
Sửu lục hợp Tý; tam hợp Tỵ và Dậu (hợp Kim); xung Mùi; hình Mùi và Tuất; hại Ngọ; phá Thìn.
Thần ngày
Bảo Quang (lịch Việt còn gọi Kim Đường) · Hoàng đạo
Trực
Trừ
Nhị thập bát tú
Chủy Hỏa Hầu

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Thiên Hình
  • Sửu 01–03Chu Tước
  • Dần 03–05Kim QuỹTốt
  • Mão 05–07Bảo QuangTốt
  • Thìn 07–09Bạch Hổ
  • Tỵ 09–11Ngọc ĐườngTốt
  • Ngọ 11–13Thiên Lao
  • Mùi 13–15Huyền Vũ
  • Thân 15–17Tư MệnhTốt
  • Dậu 17–19Câu Trần
  • Tuất 19–21Thanh LongTốt
  • Hợi 21–23Minh ĐườngTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)13 thuận · 0 kiêng
Cưới hỏiCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Khai trươngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Động thổCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập trạchCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Xuất hànhCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Trừ. Bảng 12 trực nêu Trực Trừ hợp với việc xuất hành. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xuất hành vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ăn hỏiCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ăn hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ký kết, giao dịchCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ký kết, giao dịch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xây sửa nhàCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xây sửa nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cất nócCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cất nóc vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Chuyển nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cúng tếCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
An tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Trừ. Bảng 12 trực nêu Trực Trừ hợp với việc chữa bệnh. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chữa bệnh vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập họcCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập học vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Trừ. Bảng 12 trực nêu Trực Trừ hợp với việc cắt tóc. Nguồn
Trồng câySách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cưới hỏi, Ăn hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, cầu an, Xuất hành, Nhập học, Nhập trạch, Ký kết, giao dịch, Chữa bệnh, Xây sửa nhà, Động thổ, Cất nóc; kiêng: An táng.

Nhị thập bát túSao Chủy

Sao Chủy Hỏa Hầu (Hỏa, Hầu).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)8 tốt · 2 xấu

Sao tốt Thiên Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Phổ Hộ, Bảo Quang

Sao xấu Tam Tang, Quỷ Khốc

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp6 tốt · 3 xấu

Sao tốt

  • Địa Tài. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương.
  • Âm Đức. Hợp: Mọi việc.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ). Hợp: Mọi việc; làm phúc, cưới hỏi, xuất hành.
  • Lục Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Kim Đường (hoàng đạo). Hợp: Mọi việc.
  • Thiên Ân. Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Thiên Ôn. Kiêng: Xây dựng.
  • Nhân Cách. Kiêng: Cưới hỏi, khởi tạo.
  • Tam Tang. Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Bắc · Tài thần Đông Nam

Hỷ thần

hướng Tây Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Đông Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyQuý Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Xung với ngày

Xung với tháng

Canh Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThiên Dương (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Tốc HỷTốt
  • Sửu 01–03Lưu Niên
  • Dần 03–05Xích Khẩu
  • Mão 05–07Tiểu CátTốt
  • Thìn 07–09Tuyệt Lộ
  • Tỵ 09–11Đại AnTốt
  • Ngọ 11–13Tốc HỷTốt
  • Mùi 13–15Lưu Niên
  • Thân 15–17Xích Khẩu
  • Dậu 17–19Tiểu CátTốt
  • Tuất 19–21Tuyệt Lộ
  • Hợi 21–23Đại AnTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông gieo trồng; Không làm lễ đội mũ, mặc áo mũ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng: Không gieo trồng; cây khó lên.

Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương: Không làm lễ đội mũ, mặc áo mũ; người đi xa khó về quê.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnĐối ma xí, ngoại Đông Nam

Theo ngày

Đối ma xí, ngoại Đông Nam Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnMắt cá ngoài

Ngày 22 âm lịch: Mắt cá ngoài (外踝).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:26, lặn 17:18
Hà Nội
Mọc 06:26 · lặn 17:18
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 06:03 · lặn 17:33
Tiết Đại tuyết
Bắt đầu khoảng 03:45 ngày 7/12/1992
Tiết kế tiếp
Đông chí: khoảng 21:41 ngày 21/12/1992

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/12/1992

Ngày 15/12/1992 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 22 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 9 ngày, mùng 1 rơi vào 24/12/1992.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 23 ngày, Rằm rơi vào 7/1/1993.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.