Lịch âm ngày 16/1/2021

Thứ bảy, ngày 16/1/2021 là ngày 4/12/2020 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý; hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế.

Tháng 1 · 2021Năm Canh Tý

16

Thứ bảy

4
Âm lịch

Tháng 12 đủ

Canh Tý

Ngày Giáp Tý

Tháng Kỷ Sửu

Tiết Tiểu hàn

Mùng 1 tháng này đã qua (Thứ tư, 13/1 dương lịch). Rằm tới: Thứ tư, 27/1 dương lịch.

Ngày trung bình

Hắc đạo (Thiên Hình), nhưng không phạm ngày kỵ.

Cân nhắc: cưới hỏi, xuất hành

Nên tránh: khai trương, nhập trạch

Xem lý do chi tiết
  • Thần ngày Thiên Hình là thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày.
  • Ngày này không trùng Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật hay Sát Chủ.
  • Ngày hoàng đạo, không phạm ngày kỵ là ngày tốt. Ngày hắc đạo, phạm ngày kỵ là ngày xấu. Các ngày còn lại là ngày trung bình. Hợp, cân nhắc và nên tránh xét riêng từng việc, theo trực và Hiệp Kỷ: hợp là việc toàn điểm thuận, nên tránh là việc toàn điểm kiêng, cân nhắc là việc vừa thuận vừa kiêng. Ngày phạm ngày kỵ thì không việc nào được ghi hợp, vì sách ghi các ngày này xấu mọi việc.
  • Trực Bế · Nạp âm Hải Trung Kim

Lý do theo từng việc → · Cách gắn nhãn ngày

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–1 giờ
  • Sửu1–3 giờ
  • Mão5–7 giờ
  • Ngọ11–13 giờ
  • Thân15–17 giờ
  • Dậu17–19 giờ

Việc khác hay xem

Cân nhắc: ăn hỏi

Nên tránh: thu tiền, nhập hàng

Ngày 16/1 tốt cho việc gì?

Chín việc mọi người hay xem ngày nhất, chia như ở đầu tờ lịch: hợp là việc toàn điểm thuận, cân nhắc là việc vừa thuận vừa kiêng, nên tránh là việc toàn điểm kiêng. Không chấm điểm.

Hợp
Không có
Cân nhắc
Cưới hỏi · Xuất hành · Ăn hỏi
Nên tránh
Khai trương · Nhập trạch · Thu tiền, nhập hàng

Ngày 16/1/2021 là ngày hắc đạo, ứng với thần Thiên Hình; trong nhị thập bát tú, sao Đê Thổ Lạc là sao xấu. Trực Bế là trực thứ 12, mang nghĩa đóng lại.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ, Canh Dần hoặc Canh Thân, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Giáp Tý: Không mở kho, xuất tiền của; e hao tán. Không xem bói; tự chuốc lấy tai họa.

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc, xấu

Xem lý do và thêm 11 việc khác →

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Giáp Tý
Tháng can chi
Kỷ Sửu
Năm âm lịch
Canh Tý
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Tiểu hàn
Ngũ hành nạp âm
Hải Trung Kim · Kim
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Chi Tý (Thủy) sinh can Giáp (Mộc): nghĩa nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy nghĩa mà làm việc phải thì danh lập, không đổ.
Quan hệ chi ngày
Tý lục hợp Sửu; tam hợp Thân và Thìn (hợp Thủy); xung Ngọ; hình Mão; hại Mùi; phá Dậu.
Thần ngày
Thiên Hình · Hắc đạo
Trực
Bế
Nhị thập bát tú
Đê Thổ Lạc

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–1 giờKim QuỹTốt
  • Sửu 1–3 giờBảo QuangTốt
  • Dần 3–5 giờBạch Hổ
  • Mão 5–7 giờNgọc ĐườngTốt
  • Thìn 7–9 giờThiên Lao
  • Tỵ 9–11 giờHuyền Vũ
  • Ngọ 11–13 giờTư MệnhTốt
  • Mùi 13–15 giờCâu Trần
  • Thân 15–17 giờThanh LongTốt
  • Dậu 17–19 giờMinh ĐườngTốt
  • Tuất 19–21 giờThiên Hình
  • Hợi 21–23 giờChu Tước

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 6 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Bế. Bảng 12 trực nêu Trực Bế hợp với việc cưới hỏi. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Khai trươngCó điều kiêng
  • Ngày hắc đạo, không tính là điểm kiêng cho việc này. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Bành Tổ bách kỵ. Bành Tổ bách kỵ ghi ngày can Giáp "Giáp bất khai thương, tài vật hao tán": không mở kho, xuất tiền của; e hao tán. Nguồn
Động thổSách chưa ghi
  • Ngày hắc đạo, không tính là điểm kiêng cho việc này. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhập trạchCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xuất hành vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ăn hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ăn hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ký kết, giao dịchSách chưa ghi
  • Ngày hắc đạo, không tính là điểm kiêng cho việc này. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngCó điều kiêng
  • Ngày hắc đạo, không tính là điểm kiêng cho việc này. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Bành Tổ bách kỵ. Bành Tổ bách kỵ ghi ngày can Giáp "Giáp bất khai thương, tài vật hao tán": không mở kho, xuất tiền của; e hao tán. Nguồn
Xây sửa nhàCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bế. Bảng 12 trực nêu Trực Bế kiêng hoặc không lợi cho việc xây sửa nhà. Nguồn
Cất nócVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Bế. Bảng 12 trực nêu Trực Bế hợp với việc cất nóc. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cất nóc vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Chuyển nhàCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
An tángSách chưa ghi
  • Ngày hắc đạo, không tính là điểm kiêng cho việc này. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cải tángVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cải táng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Chữa bệnhVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Bế. Bảng 12 trực nêu Trực Bế hợp với việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Ngày hắc đạo, không tính là điểm kiêng cho việc này. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bế. Bảng 12 trực nêu Trực Bế kiêng hoặc không lợi cho việc nhậm chức. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Ngày hắc đạo, không tính là điểm kiêng cho việc này. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câySách chưa ghi
  • Ngày hắc đạo, không tính là điểm kiêng cho việc này. Thiên Hình là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cúng tế, Cầu phúc, cầu an, Ăn hỏi, Cất nóc, Cải táng, Xuất hành; kiêng: Cưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch.

Nhị thập bát túSao Đê

Sao Đê Thổ Lạc (Thổ, Lạc).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)8 tốt · 7 xấu

Sao tốt Nguyệt Không, Thiên Ân, Thiên Xá, Thiên Nguyện, Tứ Tướng, Quan Nhật, Lục Hợp, Tục Thế

Sao xấu Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Thiên Hình

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp6 tốt · 5 xấu

Sao tốt

  • Thiên Xá. Hợp: Cúng tế, giải oan; được coi là hóa giải sao xấu. Kiêng: Động thổ (sách ghi gặp Sinh Khí, tức trực Khai, thì rất tốt).
  • Nguyệt Không. Hợp: Làm nhà, sửa nhà, đóng và kê giường.
  • Cát Khánh. Hợp: Mọi việc.
  • Tục Thế. Hợp: Mọi việc, nhất là cưới hỏi.
  • Lục Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Thiên Ân. Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Thiên Lại. Kiêng: Mọi việc.
  • Hỏa Tai. Kiêng: Làm nhà, lợp nhà.
  • Hoàng Sa. Kiêng: Xuất hành.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát. Kiêng: Động thổ.
  • Phủ Đầu Sát. Kiêng: Khởi tạo.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Đông Bắc · Tài thần Đông Nam

Hỷ thần

hướng Đông Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Đông Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyNhâm Ngọ, Mậu Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Xung với ngày

Xung với tháng

Ất Mùi, Đinh Mùi Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhBạch Hổ Túc (xấu)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–1 giờLưu Niên
  • Sửu 1–3 giờXích Khẩu
  • Dần 3–5 giờTiểu CátTốt
  • Mão 5–7 giờTuyệt Lộ
  • Thìn 7–9 giờĐại AnTốt
  • Tỵ 9–11 giờTốc HỷTốt
  • Ngọ 11–13 giờLưu Niên
  • Mùi 13–15 giờXích Khẩu
  • Thân 15–17 giờTiểu CátTốt
  • Dậu 17–19 giờTuyệt Lộ
  • Tuất 19–21 giờĐại AnTốt
  • Hợi 21–23 giờTốc HỷTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông mở kho, xuất tiền của; Không xem bói

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán: Không mở kho, xuất tiền của; e hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương: Không xem bói; tự chuốc lấy tai họa.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnChiêm môn đối, ngoại Đông Nam

Theo ngày

Chiêm môn đối, ngoại Đông Nam Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnThắt lưng

Ngày 4 âm lịch: Thắt lưng (腰).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:36, lặn 17:37
Hà Nội
Mọc 06:36 · lặn 17:37
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 06:16 · lặn 17:50
Tiết Tiểu hàn
Bắt đầu khoảng 10:06 ngày 5/1/2021
Tiết kế tiếp
Đại hàn: khoảng 03:28 ngày 20/1/2021

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/1/2021

Ngày 16/1/2021 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 4 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 27 ngày, mùng 1 rơi vào 12/2/2021.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 11 ngày, Rằm rơi vào 27/1/2021.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.