Tháng 2 đủ
Tân Sửu
Ngày Kỷ Mão
Tháng Tân Mão
Tiết Kinh trập
Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt
- Tý23–01
- Dần03–05
- Mão05–07
- Ngọ11–13
- Mùi13–15
- Dậu17–19
Việc nên làm, nên tránh
- Thuậncưới hỏi, xuất hành
- KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
- Cả haiđộng thổ
Thứ hai, ngày 17/3/2081 là ngày 8/2/2081 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu; hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến.
Tháng 2 đủ
Tân Sửu
Ngày Kỷ Mão
Tháng Tân Mão
Tiết Kinh trập
Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.
Ngày 17/3/2081 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Minh Đường; trong nhị thập bát tú, sao Trương Nguyệt Lộc là sao tốt. Trực Kiến mở đầu vòng mười hai trực; lịch Việt ghi hợp xuất hành, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, còn động thổ, xây sửa nhà, an táng thì nên tránh.
Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Ất Dậu hoặc Tân Dậu, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.
Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Kỷ Mão: Không hủy giao kèo; cả hai bên cùng thiệt. Không đào giếng; nước giếng không trong.
Xem ngày này theo tuổi của bạn →
Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1
Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)
Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1
Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →
Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.
Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)
Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cúng tế, Xuất hành, Cưới hỏi, An táng; kiêng: Động thổ, Trồng cây.
Sao Trương Nguyệt Lộc (Nguyệt, Lộc).
Sao tốt Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường
Sao xấu Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao, Tiểu Hội
Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)
Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)
hướng Đông Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”
hướng Tây Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”
Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong: Không hủy giao kèo; cả hai bên cùng thiệt.
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương: Không đào giếng; nước giếng không trong.
Chiêm đại môn, ngoại chính Tây Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)
Ngày 8 âm lịch: Cổ tay (腕).
Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh
Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn
Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.
Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư