Lịch âm ngày 20/3/2072

Chủ nhật, ngày 20/3/2072 là ngày 1/2/2072 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thìn; hoàng đạo (Bảo Quang), trực Định.

Tháng 3 · 2072Năm Nhâm Thìn

20

Chủ nhật

1
Âm lịch

Tháng 2 thiếu

Nhâm Thìn

Ngày Ất Mùi

Tháng Quý Mão

Tiết Kinh trập

Ngày hoàng đạo · thần Bảo QuangTrực Định · Nạp âm Sa Trung Kim

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Dần03–05
  • Mão05–07
  • Tỵ09–11
  • Thân15–17
  • Tuất19–21
  • Hợi21–23

Việc nên làm, nên tránh

  • Thuậncưới hỏi, ký kết, giao dịch, nhập trạch, thu tiền, nhập hàng
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
  • Cả haiđộng thổ, xuất hành

Ngày 20/3 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Cưới hỏi, Ký kết, giao dịch, Nhập trạch, Thu tiền, nhập hàng
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Động thổ, Xuất hành

Ngày 20/3/2072 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Bảo Quang; trong nhị thập bát tú, sao Mão Nhật Kê là sao xấu. Trực Định là trực thứ 5, mang nghĩa yên định; các lịch đối chiếu cùng ghi hợp ký kết, giao dịch, còn xuất hành và chữa bệnh thì nên tránh.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão hoặc Tân Dậu, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Ất Mùi: Không gieo trồng; cây khó lên. Không uống thuốc; độc khí vào ruột.

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Ngày xuất hành
Thiên Đạo · xấu

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Ất Mùi
Tháng can chi
Quý Mão
Năm âm lịch
Nhâm Thìn
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Kinh trập
Ngũ hành nạp âm
Sa Trung Kim · Kim
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Can Ất (Mộc) khắc chi Mùi (Thổ): chế nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy thế thắng mà đánh, thắng mà không bị báo thù.
Quan hệ chi ngày
Mùi lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi và Mão (hợp Mộc); xung Sửu; hình Sửu và Tuất; hại Tý; phá Tuất.
Thần ngày
Bảo Quang (lịch Việt còn gọi Kim Đường) · Hoàng đạo
Trực
Định
Nhị thập bát tú
Mão Nhật Kê

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Thiên Hình
  • Sửu 01–03Chu Tước
  • Dần 03–05Kim QuỹTốt
  • Mão 05–07Bảo QuangTốt
  • Thìn 07–09Bạch Hổ
  • Tỵ 09–11Ngọc ĐườngTốt
  • Ngọ 11–13Thiên Lao
  • Mùi 13–15Huyền Vũ
  • Thân 15–17Tư MệnhTốt
  • Dậu 17–19Câu Trần
  • Tuất 19–21Thanh LongTốt
  • Hợi 21–23Minh ĐườngTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)8 thuận · 0 kiêng
Cưới hỏiCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Khai trươngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Nhập trạchCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Định. Bảng 12 trực nêu Trực Định kiêng hoặc không lợi cho việc xuất hành. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xuất hành vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ăn hỏiSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Ký kết, giao dịchCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Định. Bảng 12 trực nêu Trực Định hợp với việc ký kết, giao dịch. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp thu tiền, nhập hàng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Xây sửa nhàCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xây sửa nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cất nócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chuyển nhàCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cúng tếCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
An tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Định. Bảng 12 trực nêu Trực Định kiêng hoặc không lợi cho việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câySách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, cầu an, Xuất hành, Nhập trạch, Chuyển nhà, Xây sửa nhà, Thu tiền, nhập hàng; kiêng: Động thổ, An táng.

Nhị thập bát túSao Mão

Sao Mão Nhật Kê (Nhật, Kê).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)5 tốt · 5 xấu

Sao tốt Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang

Sao xấu Tử Khí, Ngũ Mộ, Địa Nang, Huyết Kỵ, Phục Nhật

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp7 tốt · 5 xấu

Sao tốt

  • Thiên Quý. Hợp: Mọi việc.
  • Địa Tài. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương.
  • Âm Đức. Hợp: Mọi việc.
  • Mãn Đức Tinh. Hợp: Mọi việc.
  • Tục Thế. Hợp: Mọi việc, nhất là cưới hỏi.
  • Tam Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Kim Đường (hoàng đạo). Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù). Kiêng: Mọi việc.
  • Hỏa Tai. Kiêng: Làm nhà, lợp nhà.
  • Nhân Cách. Kiêng: Cưới hỏi, khởi tạo.
  • Trùng Tang. Kiêng: Cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà.
  • Tứ Thời Đại Mộ. Kiêng: An táng.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Bắc · Tài thần Đông Nam

Hỷ thần

hướng Tây Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyKỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Xung với ngày

Xung với tháng

Đinh Dậu, Tân Dậu, Đinh Mão Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThiên Đạo (xấu)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Tốc HỷTốt
  • Sửu 01–03Lưu Niên
  • Dần 03–05Xích Khẩu
  • Mão 05–07Tiểu CátTốt
  • Thìn 07–09Tuyệt Lộ
  • Tỵ 09–11Đại AnTốt
  • Ngọ 11–13Tốc HỷTốt
  • Mùi 13–15Lưu Niên
  • Thân 15–17Xích Khẩu
  • Dậu 17–19Tiểu CátTốt
  • Tuất 19–21Tuyệt Lộ
  • Hợi 21–23Đại AnTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông gieo trồng; Không uống thuốc

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng: Không gieo trồng; cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng: Không uống thuốc; độc khí vào ruột.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnĐối ma xí, phòng nội Bắc

Theo ngày

Đối ma xí, phòng nội Bắc Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnNgón chân cái

Ngày 1 âm lịch: Ngón chân cái (足大指).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:00, lặn 18:08
Hà Nội
Mọc 06:00 · lặn 18:08
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:57 · lặn 18:04
Tiết Kinh trập
Bắt đầu khoảng 00:29 ngày 5/3/2072
Tiết kế tiếp
Xuân phân: khoảng 01:08 ngày 20/3/2072

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/3/2072

Ngày 20/3/2072 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Có, đây là mùng 1 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Chính là ngày này.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 14 ngày, Rằm rơi vào 3/4/2072.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.