Lịch âm ngày 21/4/2071

Thứ ba, ngày 21/4/2071 là ngày 22/3/2071 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão; hoàng đạo (Bảo Quang), trực Chấp.

Tháng 4 · 2071Năm Tân Mão

21

Thứ ba

22
Âm lịch

Tháng 3 đủ

Tân Mão

Ngày Tân Dậu

Tháng Nhâm Thìn

Tiết Cốc vũ

Ngày hoàng đạo · thần Bảo QuangTrực Chấp · Nạp âm Thạch Lựu Mộc

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–01
  • Dần03–05
  • Mão05–07
  • Ngọ11–13
  • Mùi13–15
  • Dậu17–19

Việc nên làm, nên tránh

  • Thuậnký kết, giao dịch
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
  • Cả haikhai trương, động thổ, xuất hành, thu tiền, nhập hàng

Ngày 21/4 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Ký kết, giao dịch
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Khai trương, Động thổ, Xuất hành, Thu tiền, nhập hàng

Ngày 21/4/2071 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Bảo Quang; trong nhị thập bát tú, sao Chủy Hỏa Hầu là sao xấu. Trực Chấp là trực thứ 6, mang nghĩa nắm giữ; lịch ghi hợp xây sửa nhà, còn khai trương, xuất hành, thu tiền nhập hàng và chuyển nhà thì nên tránh.

Ngày 22 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Nếu bạn tuổi Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu hoặc Ất Mùi, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Tân Dậu: Không làm tương; chủ nhà không được nếm. Không tiếp khách, đãi rượu; say sưa sinh chuyện.

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Ngày xuất hành
Thanh Long Đầu · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Tân Dậu
Tháng can chi
Nhâm Thìn
Năm âm lịch
Tân Mão
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Cốc vũ
Ngũ hành nạp âm
Thạch Lựu Mộc · Mộc
Ngày kỵ
Ngày 22 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Tam Nương là gì?
Can và chi ngày
Can Tân và chi Dậu cùng hành Kim: chuyên nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy chuyên mà làm việc thì có công.
Quan hệ chi ngày
Dậu lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ và Sửu (hợp Kim); xung Mão; không thuộc nhóm tương hình; hại Tuất; phá Tý.
Thần ngày
Bảo Quang (lịch Việt còn gọi Kim Đường) · Hoàng đạo
Trực
Chấp
Nhị thập bát tú
Chủy Hỏa Hầu

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Tư MệnhTốt
  • Sửu 01–03Câu Trần
  • Dần 03–05Thanh LongTốt
  • Mão 05–07Minh ĐườngTốt
  • Thìn 07–09Thiên Hình
  • Tỵ 09–11Chu Tước
  • Ngọ 11–13Kim QuỹTốt
  • Mùi 13–15Bảo QuangTốt
  • Thân 15–17Bạch Hổ
  • Dậu 17–19Ngọc ĐườngTốt
  • Tuất 19–21Thiên Lao
  • Hợi 21–23Huyền Vũ

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)5 thuận · 0 kiêng
Cưới hỏiSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Khai trươngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp kiêng hoặc không lợi cho việc khai trương. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Nhập trạchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp kiêng hoặc không lợi cho việc xuất hành. Nguồn
Ăn hỏiSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Ký kết, giao dịchCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp hợp với việc ký kết, giao dịch. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp kiêng hoặc không lợi cho việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
Xây sửa nhàCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp hợp với việc xây sửa nhà. Nguồn
Cất nócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chuyển nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp kiêng hoặc không lợi cho việc chuyển nhà. Nguồn
Cúng tếCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
An tángCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cải tángCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cải táng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Chữa bệnhSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câySách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cúng tế, Cải táng, An táng; kiêng: Động thổ.

Nhị thập bát túSao Chủy

Sao Chủy Hỏa Hầu (Hỏa, Hầu).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)5 tốt · 8 xấu

Sao tốt Lục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ

Sao xấu Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp6 tốt · 2 xấu

Sao tốt

  • Địa Tài. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Giải. Hợp: Mọi việc.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ). Hợp: Mọi việc; làm phúc, cưới hỏi, xuất hành.
  • Lục Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Kim Đường (hoàng đạo). Hợp: Mọi việc.
  • Ngũ Hợp. Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Hoang Vu. Kiêng: Mọi việc.
  • Ly Sàng. Kiêng: Cưới hỏi.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Nam · Tài thần Tây Nam

Hỷ thần

hướng Tây Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Đông Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyKỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Xung với ngày

Xung với tháng

Giáp Tuất, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân, Bính Thìn Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThanh Long Đầu (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Tuyệt Lộ
  • Sửu 01–03Đại AnTốt
  • Dần 03–05Tốc HỷTốt
  • Mão 05–07Lưu Niên
  • Thìn 07–09Xích Khẩu
  • Tỵ 09–11Tiểu CátTốt
  • Ngọ 11–13Tuyệt Lộ
  • Mùi 13–15Đại AnTốt
  • Thân 15–17Tốc HỷTốt
  • Dậu 17–19Lưu Niên
  • Tuất 19–21Xích Khẩu
  • Hợi 21–23Tiểu CátTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông làm tương; Không tiếp khách, đãi rượu

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường: Không làm tương; chủ nhà không được nếm.

Dậu bất hội khách, túy tọa điên cuồng: Không tiếp khách, đãi rượu; say sưa sinh chuyện.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnTrù táo môn, ngoại Đông Nam

Theo ngày

Trù táo môn, ngoại Đông Nam Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnMắt cá ngoài

Ngày 22 âm lịch: Mắt cá ngoài (外踝).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:33, lặn 18:18
Hà Nội
Mọc 05:33 · lặn 18:18
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:39 · lặn 18:05
Tiết Cốc vũ
Bắt đầu khoảng 05:52 ngày 20/4/2071
Tiết kế tiếp
Lập hạ: khoảng 15:48 ngày 5/5/2071

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/4/2071

Ngày 21/4/2071 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 22 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 9 ngày, mùng 1 rơi vào 30/4/2071.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 23 ngày, Rằm rơi vào 14/5/2071.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.