Tháng 7 đủ
Quý Mão
Ngày Bính Thân
Tháng Canh Thân
Tiết Lập thu
Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt
- Tý23–01
- Sửu01–03
- Thìn07–09
- Tỵ09–11
- Mùi13–15
- Tuất19–21
Việc nên làm, nên tránh
- ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
- Kiêngđộng thổ
- Cả haicưới hỏi, xuất hành
Thứ tư, ngày 21/8/1963 là ngày 3/7/1963 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Mão; hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến.
Tháng 7 đủ
Quý Mão
Ngày Bính Thân
Tháng Canh Thân
Tiết Lập thu
Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.
Ngày 21/8/1963 là ngày hắc đạo, ứng với thần Thiên Lao; trong nhị thập bát tú, sao Cơ Thủy Báo là sao tốt. Trực Kiến mở đầu vòng mười hai trực; lịch Việt ghi hợp xuất hành, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, còn động thổ, xây sửa nhà, an táng thì nên tránh.
Ngày 3 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Nếu bạn tuổi Nhâm Dần, Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Thìn hoặc Nhâm Tuất, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.
Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Bính Thân: Không sửa bếp; e gặp tai ương. Không kê giường; e điều quái gở vào phòng.
Xem ngày này theo tuổi của bạn →
Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1
Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)
Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1
Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →
Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.
Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)
Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cưới hỏi, Xuất hành, Cúng tế, Cải táng, An táng; kiêng: Động thổ.
Sao Cơ Thủy Báo (Thủy, Báo).
Sao tốt Nguyệt Không, Vương Nhật, Thiên Thương, Trừ Thần, Minh Phệ
Sao xấu Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Ngũ Ly, Thiên Lao
Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)
Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)
hướng Tây Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”
trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”
Mậu Dần, Nhâm Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương: Không sửa bếp; e gặp tai ương.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng: Không kê giường; e điều quái gở vào phòng.
Trù táo lô, phòng nội Bắc Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)
Ngày 3 âm lịch: Mặt trong đùi (股内).
Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh
Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn
Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.
Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư