Tháng 11 đủ
Ất Mùi
Ngày Tân Mùi
Tháng Mậu Tý
Tiết Đại tuyết
Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt
- Dần03–05
- Mão05–07
- Tỵ09–11
- Thân15–17
- Tuất19–21
- Hợi21–23
Việc nên làm, nên tránh
- ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
- Kiêngcưới hỏi, khai trương
- Cả haixuất hành
Thứ hai, ngày 21/12/2015 là ngày 11/11/2015 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi; hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy.
Tháng 11 đủ
Ất Mùi
Ngày Tân Mùi
Tháng Mậu Tý
Tiết Đại tuyết
Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.
Ngày 21/12/2015 là ngày hắc đạo, ứng với thần Câu Trần; trong nhị thập bát tú, sao Trương Nguyệt Lộc là sao tốt. Trực Nguy là trực thứ 8; lịch Việt ghi hợp cúng tế, nên tránh xuất hành, nhất là đi thuyền, nhưng đây không phải ngày xấu mọi việc.
Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Dậu hoặc Ất Mão, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.
Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Tân Mùi: Không làm tương; chủ nhà không được nếm. Không uống thuốc; độc khí vào ruột.
Xem ngày này theo tuổi của bạn →
Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1
Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)
Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1
Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →
Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.
Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)
Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cúng tế, Xuất hành, Cắt tóc, Cải táng; kiêng: Khai trương, An táng.
Sao Trương Nguyệt Lộc (Nguyệt, Lộc).
Sao tốt Yếu An
Sao xấu Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Câu Trần
Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)
Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)
hướng Tây Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”
hướng Tây Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”
Giáp Ngọ, Bính Ngọ Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường: Không làm tương; chủ nhà không được nếm.
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng: Không uống thuốc; độc khí vào ruột.
Trù táo xí, ngoại Tây Nam Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)
Ngày 11 âm lịch: Sống mũi (鼻柱).
Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh
Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn
Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.
Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư