Tháng 8 đủ
Kỷ Mùi
Ngày Đinh Mùi
Tháng Quý Dậu
Tiết Bạch lộ
Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt
- Dần03–05
- Mão05–07
- Tỵ09–11
- Thân15–17
- Tuất19–21
- Hợi21–23
Việc nên làm, nên tránh
- Thuậnxuất hành
- KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
- Cả haikhai trương, động thổ
Thứ năm, ngày 22/9/2039 là ngày 5/8/2039 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi; hoàng đạo (Bảo Quang), trực Khai.
Tháng 8 đủ
Kỷ Mùi
Ngày Đinh Mùi
Tháng Quý Dậu
Tiết Bạch lộ
Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.
Ngày 22/9/2039 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Bảo Quang; trong nhị thập bát tú, sao Tỉnh Mộc Hãn là sao bình thường. Trực Khai là trực thứ 11, mang nghĩa mở ra; lịch ghi hợp động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, nhập học, chữa bệnh, trồng cây, nên tránh an táng.
Ngày 5 âm lịch thuộc Nguyệt Kỵ; lịch in ghi xấu mọi việc. Nếu bạn tuổi Kỷ Sửu hoặc Tân Sửu, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.
Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Đinh Mùi: Không cắt tóc; e sinh nhọt đầu. Không uống thuốc; độc khí vào ruột.
Xem ngày này theo tuổi của bạn →
Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1
Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)
Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1
Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →
Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.
Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)
Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cúng tế, Nhập học, Cải táng; kiêng: Khai trương, Cầu phúc, cầu an, Động thổ, An táng.
Sao Tỉnh Mộc Hãn (Mộc, Hãn).
Sao tốt Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bảo Quang
Sao xấu Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Thổ Phù, Bát Chuyên
Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)
Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)
hướng Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”
trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”
Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang: Không cắt tóc; e sinh nhọt đầu.
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng: Không uống thuốc; độc khí vào ruột.
Thương khố xí, phòng nội Đông Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)
Ngày 5 âm lịch: Miệng (口).
Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh
Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn
Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.
Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư