Lịch âm ngày 23/3/1981

Thứ hai, ngày 23/3/1981 là ngày 18/2/1981 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu; hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu.

Tháng 3 · 1981Năm Tân Dậu

23

Thứ hai

18
Âm lịch

Tháng 2 đủ

Tân Dậu

Ngày Canh Tý

Tháng Tân Mão

Tiết Xuân phân

Ngày hoàng đạo · thần Tư MệnhTrực Thu · Nạp âm Bích Thượng Thổ

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–01
  • Sửu01–03
  • Mão05–07
  • Ngọ11–13
  • Thân15–17
  • Dậu17–19

Việc nên làm, nên tránh

  • Thuậnkhai trương, ký kết, giao dịch, thu tiền, nhập hàng
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
  • Cả haicưới hỏi, động thổ, nhập trạch, xuất hành

Ngày 23/3 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Khai trương, Ký kết, giao dịch, Thu tiền, nhập hàng
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Cưới hỏi, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành

Ngày 23/3/1981 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Tư Mệnh; trong nhị thập bát tú, sao Tất Nguyệt Ô là sao tốt. Trực Thu là trực thứ 10, mang nghĩa thu vào; lịch Việt ghi hợp thu tiền nhập hàng, nên tránh xuất hành, an táng, cưới hỏi, động thổ, nhậm chức.

Ngày 18 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Ngày Tý trong tháng 2 âm lịch phạm Sát Chủ; lịch in ghi xấu mọi việc. Nếu bạn tuổi Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân hoặc Giáp Dần, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Canh Tý: Không mắc khung cửi, dệt vải; khung dệt bỏ không. Không xem bói; tự chuốc lấy tai họa.

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Ngày xuất hành
Thiên Môn · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Canh Tý
Tháng can chi
Tân Mão
Năm âm lịch
Tân Dậu
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Xuân phân
Ngũ hành nạp âm
Bích Thượng Thổ · Thổ
Ngày kỵ
Ngày 18 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Tam Nương là gì? Ngày Tý trong tháng 2 âm lịch phạm Sát Chủ; lịch in ghi xấu mọi việc. Sát Chủ là gì?
Can và chi ngày
Can Canh (Kim) sinh chi Tý (Thủy): bảo nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy bảo mà nuôi dưỡng thì muôn vật sinh sôi.
Quan hệ chi ngày
Tý lục hợp Sửu; tam hợp Thân và Thìn (hợp Thủy); xung Ngọ; hình Mão; hại Mùi; phá Dậu.
Thần ngày
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Trực
Thu
Nhị thập bát tú
Tất Nguyệt Ô

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Kim QuỹTốt
  • Sửu 01–03Bảo QuangTốt
  • Dần 03–05Bạch Hổ
  • Mão 05–07Ngọc ĐườngTốt
  • Thìn 07–09Thiên Lao
  • Tỵ 09–11Huyền Vũ
  • Ngọ 11–13Tư MệnhTốt
  • Mùi 13–15Câu Trần
  • Thân 15–17Thanh LongTốt
  • Dậu 17–19Minh ĐườngTốt
  • Tuất 19–21Thiên Hình
  • Hợi 21–23Chu Tước

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)5 thuận · 0 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc cưới hỏi. Nguồn
Khai trươngCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu hợp với việc khai trương. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc động thổ. Nguồn
Nhập trạchVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc xuất hành. Nguồn
Ăn hỏiSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Ký kết, giao dịchCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu hợp với việc ký kết, giao dịch. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ký kết, giao dịch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu hợp với việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp thu tiền, nhập hàng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Xây sửa nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cất nócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chuyển nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cúng tếSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cầu phúc, cầu anSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
An tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc an táng. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc nhậm chức. Nguồn
Cắt tócCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cắt tóc vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Trồng câyCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp trồng cây vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Thu tiền, nhập hàng, Ký kết, giao dịch, Trồng cây, Cắt tóc; kiêng: Nhập trạch, An táng.

Nhị thập bát túSao Tất

Sao Tất Nguyệt Ô (Nguyệt, Ô).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)6 tốt · 6 xấu

Sao tốt Nguyệt Không, Mẫu Thương, Dương Đức, Bất Tương, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối

Sao xấu Thiên Cương, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp5 tốt · 8 xấu

Sao tốt

  • Thiên Quan. Hợp: Mọi việc.
  • Nguyệt Không. Hợp: Làm nhà, sửa nhà, đóng và kê giường.
  • Tuế Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Mẫu Thương. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương.
  • Đại Hồng Sa. Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Thiên Cương (Diệt Môn). Kiêng: Mọi việc.
  • Địa Phá. Kiêng: Xây dựng.
  • Địa Tặc. Kiêng: Khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngọa Hãm. Kiêng: Mọi việc.
  • Sát Chủ. Kiêng: Mọi việc.
  • Nguyệt Hình. Kiêng: Mọi việc.
  • Tội Chỉ. Kiêng: Cúng tế, kiện cáo.
  • Lỗ Ban Sát. Kiêng: Khởi tạo.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Bắc · Tài thần Tây Nam

Hỷ thần

hướng Tây Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyNhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

Xung với ngày

Xung với tháng

Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThiên Môn (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Đại AnTốt
  • Sửu 01–03Tốc HỷTốt
  • Dần 03–05Lưu Niên
  • Mão 05–07Xích Khẩu
  • Thìn 07–09Tiểu CátTốt
  • Tỵ 09–11Tuyệt Lộ
  • Ngọ 11–13Đại AnTốt
  • Mùi 13–15Tốc HỷTốt
  • Thân 15–17Lưu Niên
  • Dậu 17–19Xích Khẩu
  • Tuất 19–21Tiểu CátTốt
  • Hợi 21–23Tuyệt Lộ

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông mắc khung cửi, dệt vải; Không xem bói

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương: Không mắc khung cửi, dệt vải; khung dệt bỏ không.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương: Không xem bói; tự chuốc lấy tai họa.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnChiêm đối ma, phòng nội Nam

Theo ngày

Chiêm đối ma, phòng nội Nam Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnMặt trong đùi

Ngày 18 âm lịch: Mặt trong đùi (股内).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:58, lặn 18:08
Hà Nội
Mọc 05:58 · lặn 18:08
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:56 · lặn 18:04
Tiết Xuân phân
Bắt đầu khoảng 23:47 ngày 20/3/1981
Tiết kế tiếp
Thanh minh: khoảng 03:47 ngày 5/4/1981

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/3/1981

Ngày 23/3/1981 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 18 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 13 ngày, mùng 1 rơi vào 5/4/1981.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 27 ngày, Rằm rơi vào 19/4/1981.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.