Tháng 7 đủ
Ất Tỵ
Ngày Kỷ Dậu
Tháng Giáp Thân
Tiết Lập thu
Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt
- Tý23–01
- Dần03–05
- Mão05–07
- Ngọ11–13
- Mùi13–15
- Dậu17–19
Việc nên làm, nên tránh
- ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
- Kiêngcưới hỏi, nhập trạch
- Cả haixuất hành
Thứ hai, ngày 23/8/1965 là ngày 27/7/1965 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ; hắc đạo (Huyền Vũ), trực Trừ.
Tháng 7 đủ
Ất Tỵ
Ngày Kỷ Dậu
Tháng Giáp Thân
Tiết Lập thu
Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.
Ngày 23/8/1965 là ngày hắc đạo, ứng với thần Huyền Vũ; trong nhị thập bát tú, sao Nguy Nguyệt Yến là sao bình thường. Trực Trừ là trực thứ 2, mang nghĩa gạt bỏ cái cũ; các lịch đối chiếu cùng ghi ngày này hợp chữa bệnh, xuất hành và cắt tóc.
Ngày 27 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Nếu bạn tuổi Tân Mão hoặc Ất Mão, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.
Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Kỷ Dậu: Không hủy giao kèo; cả hai bên cùng thiệt. Không tiếp khách, đãi rượu; say sưa sinh chuyện.
Xem ngày này theo tuổi của bạn →
Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1
Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)
Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1
Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →
Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.
Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)
Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cúng tế, Cắt tóc, An táng; kiêng: Cưới hỏi, Xuất hành, Nhập trạch, Chuyển nhà, Nhậm chức.
Sao Nguy Nguyệt Yến (Nguyệt, Yến).
Sao tốt Thiên Ân, Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Trừ Thần, Minh Phệ
Sao xấu Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Huyền Vũ
Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)
Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)
hướng Đông Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”
hướng Đông Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Ngọ, Canh Tý Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong: Không hủy giao kèo; cả hai bên cùng thiệt.
Dậu bất hội khách, túy tọa điên cuồng: Không tiếp khách, đãi rượu; say sưa sinh chuyện.
Chiêm đại môn, ngoại Đông Bắc Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)
Ngày 27 âm lịch: Đầu gối (膝).
Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh
Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn
Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.
Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư