Lịch âm ngày 24/1/2094

Chủ nhật, ngày 24/1/2094 là ngày 8/12/2093 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu; hắc đạo (Huyền Vũ), trực Phá.

Tháng 1 · 2094Năm Quý Sửu

24

Chủ nhật

8
Âm lịch

Tháng 12 thiếu

Quý Sửu

Ngày Ất Mùi

Tháng Ất Sửu

Tiết Đại hàn

Ngày hắc đạo · thần Huyền VũTrực Phá · Nạp âm Sa Trung Kim

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Dần03–05
  • Mão05–07
  • Tỵ09–11
  • Thân15–17
  • Tuất19–21
  • Hợi21–23

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • Kiêngcưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, ký kết, giao dịch, động thổ, nhập trạch, xuất hành, thu tiền, nhập hàng

Ngày 24/1 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Cưới hỏi, Ăn hỏi, Khai trương, Ký kết, giao dịch, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành, Thu tiền, nhập hàng
Vừa thuận vừa kiêng
Không có

Ngày 24/1/2094 là ngày hắc đạo, ứng với thần Huyền Vũ; trong nhị thập bát tú, sao Mão Nhật Kê là sao xấu. Trực Phá là trực thứ 7 và là trực duy nhất lịch Việt coi là xấu cho mọi việc, chỉ trừ hai việc chữa bệnh và phá dỡ nhà cũ.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão hoặc Tân Dậu, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Ất Mùi: Không gieo trồng; cây khó lên. Không uống thuốc; độc khí vào ruột.

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Ngày xuất hành
Thanh Long Túc · xấu

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Ất Mùi
Tháng can chi
Ất Sửu
Năm âm lịch
Quý Sửu
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Đại hàn
Ngũ hành nạp âm
Sa Trung Kim · Kim
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Can Ất (Mộc) khắc chi Mùi (Thổ): chế nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy thế thắng mà đánh, thắng mà không bị báo thù.
Quan hệ chi ngày
Mùi lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi và Mão (hợp Mộc); xung Sửu; hình Sửu và Tuất; hại Tý; phá Tuất.
Thần ngày
Huyền Vũ · Hắc đạo
Trực
Phá
Nhị thập bát tú
Mão Nhật Kê

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Thiên Hình
  • Sửu 01–03Chu Tước
  • Dần 03–05Kim QuỹTốt
  • Mão 05–07Bảo QuangTốt
  • Thìn 07–09Bạch Hổ
  • Tỵ 09–11Ngọc ĐườngTốt
  • Ngọ 11–13Thiên Lao
  • Mùi 13–15Huyền Vũ
  • Thân 15–17Tư MệnhTốt
  • Dậu 17–19Câu Trần
  • Tuất 19–21Thanh LongTốt
  • Hợi 21–23Minh ĐườngTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 18 kiêng
Cưới hỏiCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc cưới hỏi. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); cưới hỏi không nằm trong số đó. Nguồn
Khai trươngCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc khai trương. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Động thổCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc động thổ. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Nhập trạchCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc nhập trạch. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); nhập trạch không nằm trong số đó. Nguồn
Xuất hànhCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc xuất hành. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); xuất hành không nằm trong số đó. Nguồn
Ăn hỏiCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc ăn hỏi. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); ăn hỏi không nằm trong số đó. Nguồn
Ký kết, giao dịchCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc ký kết, giao dịch. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); ký kết, giao dịch không nằm trong số đó. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); thu tiền, nhập hàng không nằm trong số đó. Nguồn
Xây sửa nhàCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc xây sửa nhà. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); xây sửa nhà không nằm trong số đó. Nguồn
Cất nócCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc cất nóc. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); cất nóc không nằm trong số đó. Nguồn
Chuyển nhàCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc chuyển nhà. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); chuyển nhà không nằm trong số đó. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc cúng tế. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc cầu phúc, cầu an. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); cầu phúc, cầu an không nằm trong số đó. Nguồn
An tángCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc an táng. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); an táng không nằm trong số đó. Nguồn
Cải tángCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc cải táng. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); cải táng không nằm trong số đó. Nguồn
Chữa bệnhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá hợp với việc chữa bệnh. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); chữa bệnh không nằm trong số đó. Nguồn
Nhập họcCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc nhập học. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); nhập học không nằm trong số đó. Nguồn
Nhậm chứcCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc nhậm chức. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); nhậm chức không nằm trong số đó. Nguồn
Cắt tócCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc cắt tóc. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); cắt tóc không nằm trong số đó. Nguồn
Trồng câyCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Phá. Bảng 12 trực nêu Trực Phá kiêng hoặc không lợi cho việc trồng cây. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chỉ nêu một số việc nên làm và ghi "dư sự vật thủ" (việc khác không nên chọn); trồng cây không nằm trong số đó. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cúng tế; kiêng: Khai trương, Động thổ.

Nhị thập bát túSao Mão

Sao Mão Nhật Kê (Nhật, Kê).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)4 tốt · 5 xấu

Sao tốt Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Phổ Hộ

Sao xấu Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Huyền Vũ

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp5 tốt · 4 xấu

Sao tốt

  • Thiên Đức Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Nguyệt Đức Hợp. Hợp: Mọi việc. Kiêng: Kiện tụng.
  • Nguyệt Giải. Hợp: Mọi việc.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ). Hợp: Mọi việc; làm phúc, cưới hỏi, xuất hành.
  • Hoàng Ân. Hợp: Sách để trống; lichngaytot và xemlicham ghi tốt mọi việc.

Sao xấu

  • Nguyệt Phá. Kiêng: Xây dựng nhà cửa.
  • Lục Bất Thành. Kiêng: Xây dựng.
  • Thần Cách. Kiêng: Cúng tế.
  • Huyền Vũ (hắc đạo). Kiêng: An táng.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Bắc · Tài thần Đông Nam

Hỷ thần

hướng Tây Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyKỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Xung với ngày

Xung với tháng

Quý Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mão, Tân Dậu Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThanh Long Túc (xấu)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Đại AnTốt
  • Sửu 01–03Tốc HỷTốt
  • Dần 03–05Lưu Niên
  • Mão 05–07Xích Khẩu
  • Thìn 07–09Tiểu CátTốt
  • Tỵ 09–11Tuyệt Lộ
  • Ngọ 11–13Đại AnTốt
  • Mùi 13–15Tốc HỷTốt
  • Thân 15–17Lưu Niên
  • Dậu 17–19Xích Khẩu
  • Tuất 19–21Tiểu CátTốt
  • Hợi 21–23Tuyệt Lộ

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông gieo trồng; Không uống thuốc

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng: Không gieo trồng; cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng: Không uống thuốc; độc khí vào ruột.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnĐối ma xí, phòng nội Bắc

Theo ngày

Đối ma xí, phòng nội Bắc Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnCổ tay

Ngày 8 âm lịch: Cổ tay (腕).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:35, lặn 17:42
Hà Nội
Mọc 06:35 · lặn 17:42
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 06:17 · lặn 17:54
Tiết Đại hàn
Bắt đầu khoảng 20:46 ngày 19/1/2094
Tiết kế tiếp
Lập xuân: khoảng 14:56 ngày 3/2/2094

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/1/2094

Ngày 24/1/2094 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 8 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 22 ngày, mùng 1 rơi vào 15/2/2094.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 7 ngày, Rằm rơi vào 31/1/2094.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.