Lịch âm ngày 25/7/1943

Chủ nhật, ngày 25/7/1943 là ngày 24/6/1943 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi; hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ.

Tháng 7 · 1943Năm Quý Mùi

25

Chủ nhật

24
Âm lịch

Tháng 6 đủ

Quý Mùi

Ngày Giáp Thân

Tháng Kỷ Mùi

Tiết Đại thử

Ngày hoàng đạo · thần Tư MệnhTrực Trừ · Nạp âm Tuyền Trung Thủy

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–01
  • Sửu01–03
  • Thìn07–09
  • Tỵ09–11
  • Mùi13–15
  • Tuất19–21

Việc nên làm, nên tránh

  • Thuậncưới hỏi, khai trương, ký kết, giao dịch, động thổ, nhập trạch, xuất hành
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng

Ngày 25/7 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, giao dịch, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Không có

Ngày 25/7/1943 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Tư Mệnh; trong nhị thập bát tú, sao Hư Nhật Thử là sao xấu. Trực Trừ là trực thứ 2, mang nghĩa gạt bỏ cái cũ; các lịch đối chiếu cùng ghi ngày này hợp chữa bệnh, xuất hành và cắt tóc.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Bính Dần, Mậu Dần, Canh Ngọ hoặc Canh Tý, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Giáp Thân: Không mở kho, xuất tiền của; e hao tán. Không kê giường; e điều quái gở vào phòng.

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Ngày xuất hành
Thanh Long Túc · xấu

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Giáp Thân
Tháng can chi
Kỷ Mùi
Năm âm lịch
Quý Mùi
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Đại thử
Ngũ hành nạp âm
Tuyền Trung Thủy · Thủy
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Chi Thân (Kim) khắc can Giáp (Mộc): phạt nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy khốn mà làm việc thì đổ vỡ, diệt vong.
Quan hệ chi ngày
Thân lục hợp Tỵ; tam hợp Tý và Thìn (hợp Thủy); xung Dần; hình Dần và Tỵ; hại Hợi; phá Tỵ.
Thần ngày
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Trực
Trừ
Nhị thập bát tú
Hư Nhật Thử

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Thanh LongTốt
  • Sửu 01–03Minh ĐườngTốt
  • Dần 03–05Thiên Hình
  • Mão 05–07Chu Tước
  • Thìn 07–09Kim QuỹTốt
  • Tỵ 09–11Bảo QuangTốt
  • Ngọ 11–13Bạch Hổ
  • Mùi 13–15Ngọc ĐườngTốt
  • Thân 15–17Thiên Lao
  • Dậu 17–19Huyền Vũ
  • Tuất 19–21Tư MệnhTốt
  • Hợi 21–23Câu Trần

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)14 thuận · 0 kiêng
Cưới hỏiCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Khai trươngCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Động thổCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập trạchCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Xuất hànhCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Trừ. Bảng 12 trực nêu Trực Trừ hợp với việc xuất hành. Nguồn
Ăn hỏiSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Ký kết, giao dịchCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ký kết, giao dịch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xây sửa nhàCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xây sửa nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cất nócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chuyển nhàCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cúng tếCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
An tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cải tángCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cải táng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Chữa bệnhCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Trừ. Bảng 12 trực nêu Trực Trừ hợp với việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Trừ. Bảng 12 trực nêu Trực Trừ hợp với việc cắt tóc. Nguồn
Trồng câyCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Tư Mệnh là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp trồng cây vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, cầu an, Xây sửa nhà, Động thổ, Khai trương, Ký kết, giao dịch, Nhập trạch, Chuyển nhà, Trồng cây, Cải táng; kiêng: không có.

Nhị thập bát túSao Hư

Sao Hư Nhật Thử (Nhật, Thử).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)10 tốt · 5 xấu

Sao tốt Thiên Đức, Nguyệt Đức, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ

Sao xấu Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Ngũ Ly

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp7 tốt · 4 xấu

Sao tốt

  • Thiên Đức. Hợp: Mọi việc.
  • Nguyệt Đức. Hợp: Mọi việc.
  • Thiên Quan. Hợp: Mọi việc.
  • U Vi Tinh. Hợp: Mọi việc.
  • Tuế Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Ích Hậu. Hợp: Mọi việc, nhất là cưới hỏi.
  • Trực Tinh. Hợp: Mọi việc; sách ghi ba sao này giải được sao xấu, trừ Kim Thần Thất Sát.

Sao xấu

  • Kiếp Sát. Kiêng: Xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng.
  • Hoang Vu. Kiêng: Mọi việc.
  • Địa Tặc. Kiêng: Khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Ngũ Quỷ. Kiêng: Xuất hành.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Đông Bắc · Tài thần Đông Nam

Hỷ thần

hướng Đông Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Tây Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyBính Dần, Mậu Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Xung với ngày

Xung với tháng

Ất Sửu, Đinh Sửu Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThanh Long Túc (xấu)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Tiểu CátTốt
  • Sửu 01–03Tuyệt Lộ
  • Dần 03–05Đại AnTốt
  • Mão 05–07Tốc HỷTốt
  • Thìn 07–09Lưu Niên
  • Tỵ 09–11Xích Khẩu
  • Ngọ 11–13Tiểu CátTốt
  • Mùi 13–15Tuyệt Lộ
  • Thân 15–17Đại AnTốt
  • Dậu 17–19Tốc HỷTốt
  • Tuất 19–21Lưu Niên
  • Hợi 21–23Xích Khẩu

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông mở kho, xuất tiền của; Không kê giường

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán: Không mở kho, xuất tiền của; e hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng: Không kê giường; e điều quái gở vào phòng.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnChiêm môn lô, ngoại Tây Bắc

Theo ngày

Chiêm môn lô, ngoại Tây Bắc Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnKinh Thủ dương minh

Ngày 24 âm lịch: Kinh Thủ dương minh (手陽明).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:27, lặn 18:39
Hà Nội
Mọc 05:27 · lặn 18:39
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:40 · lặn 18:19
Tiết Đại thử
Bắt đầu khoảng 00:51 ngày 24/7/1943
Tiết kế tiếp
Lập thu: khoảng 17:11 ngày 8/8/1943

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/7/1943

Ngày 25/7/1943 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 24 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 7 ngày, mùng 1 rơi vào 1/8/1943.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 21 ngày, Rằm rơi vào 15/8/1943.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.