Lịch âm ngày 29/12/1984

Thứ bảy, ngày 29/12/1984 là ngày 8/12/1984 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý; hắc đạo (Câu Trần), trực Thu.

Tháng 12 · 1984Năm Giáp Tý

29

Thứ bảy

8
Âm lịch

Tháng 12 đủ

Giáp Tý

Ngày Đinh Dậu

Tháng Đinh Sửu

Tiết Đông chí

Ngày hắc đạo · thần Câu TrầnTrực Thu · Nạp âm Sơn Hạ Hỏa

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–01
  • Dần03–05
  • Mão05–07
  • Ngọ11–13
  • Mùi13–15
  • Dậu17–19

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • Kiêngcưới hỏi, động thổ, xuất hành
  • Cả haikhai trương, ký kết, giao dịch, thu tiền, nhập hàng

Ngày 29/12 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành
Vừa thuận vừa kiêng
Khai trương, Ký kết, giao dịch, Thu tiền, nhập hàng

Ngày 29/12/1984 là ngày hắc đạo, ứng với thần Câu Trần; trong nhị thập bát tú, sao Liễu Thổ Chương là sao xấu. Trực Thu là trực thứ 10, mang nghĩa thu vào; lịch Việt ghi hợp thu tiền nhập hàng, nên tránh xuất hành, an táng, cưới hỏi, động thổ, nhậm chức.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Quý Mão, Ất Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ hoặc Quý Hợi, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Đinh Dậu: Không cắt tóc; e sinh nhọt đầu. Không tiếp khách, đãi rượu; say sưa sinh chuyện.

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Đông
Ngày xuất hành
Thanh Long Túc · xấu

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Đinh Dậu
Tháng can chi
Đinh Sửu
Năm âm lịch
Giáp Tý
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Đông chí
Ngũ hành nạp âm
Sơn Hạ Hỏa · Hỏa
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Can Đinh (Hỏa) khắc chi Dậu (Kim): chế nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy thế thắng mà đánh, thắng mà không bị báo thù.
Quan hệ chi ngày
Dậu lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ và Sửu (hợp Kim); xung Mão; không thuộc nhóm tương hình; hại Tuất; phá Tý.
Thần ngày
Câu Trần · Hắc đạo
Trực
Thu
Nhị thập bát tú
Liễu Thổ Chương

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Tư MệnhTốt
  • Sửu 01–03Câu Trần
  • Dần 03–05Thanh LongTốt
  • Mão 05–07Minh ĐườngTốt
  • Thìn 07–09Thiên Hình
  • Tỵ 09–11Chu Tước
  • Ngọ 11–13Kim QuỹTốt
  • Mùi 13–15Bảo QuangTốt
  • Thân 15–17Bạch Hổ
  • Dậu 17–19Ngọc ĐườngTốt
  • Tuất 19–21Thiên Lao
  • Hợi 21–23Huyền Vũ

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 5 kiêng
Cưới hỏiCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc cưới hỏi. Nguồn
Khai trươngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu hợp với việc khai trương. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Động thổCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc động thổ. Nguồn
Nhập trạchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xuất hànhCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc xuất hành. Nguồn
Ăn hỏiSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Ký kết, giao dịchVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu hợp với việc ký kết, giao dịch. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu hợp với việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp thu tiền, nhập hàng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Xây sửa nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cất nócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chuyển nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
An tángCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc an táng. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc nhậm chức. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câySách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cúng tế, Thu tiền, nhập hàng; kiêng: Khai trương.

Nhị thập bát túSao Liễu

Sao Liễu Thổ Chương (Thổ, Chương).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)6 tốt · 5 xấu

Sao tốt Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ

Sao xấu Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Ngũ Ly

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp3 tốt · 6 xấu

Sao tốt

  • Thiên Hỷ. Hợp: Mọi việc, nhất là cưới hỏi.
  • Tam Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Mẫu Thương. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu

  • Thiên Ngục. Kiêng: Mọi việc.
  • Thiên Hỏa. Kiêng: Lợp nhà.
  • Thụ Tử. Kiêng: Mọi việc. Hợp: Săn bắn.
  • Câu Trận (hắc đạo). Kiêng: An táng.
  • Cô Thần. Kiêng: Cưới hỏi.
  • Lỗ Ban Sát. Kiêng: Khởi tạo.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Nam · Tài thần Đông

Hỷ thần

hướng Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyQuý Mão, Ất Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

Xung với ngày

Xung với tháng

Tân Mùi, Kỷ Mùi Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThanh Long Túc (xấu)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Đại AnTốt
  • Sửu 01–03Tốc HỷTốt
  • Dần 03–05Lưu Niên
  • Mão 05–07Xích Khẩu
  • Thìn 07–09Tiểu CátTốt
  • Tỵ 09–11Tuyệt Lộ
  • Ngọ 11–13Đại AnTốt
  • Mùi 13–15Tốc HỷTốt
  • Thân 15–17Lưu Niên
  • Dậu 17–19Xích Khẩu
  • Tuất 19–21Tiểu CátTốt
  • Hợi 21–23Tuyệt Lộ

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông cắt tóc; Không tiếp khách, đãi rượu

Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang: Không cắt tóc; e sinh nhọt đầu.

Dậu bất hội khách, túy tọa điên cuồng: Không tiếp khách, đãi rượu; say sưa sinh chuyện.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnThương khố môn, phòng nội Bắc

Theo ngày

Thương khố môn, phòng nội Bắc Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnCổ tay

Ngày 8 âm lịch: Cổ tay (腕).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:33, lặn 17:25
Hà Nội
Mọc 06:33 · lặn 17:25
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 06:10 · lặn 17:40
Tiết Đông chí
Bắt đầu khoảng 23:05 ngày 21/12/1984
Tiết kế tiếp
Tiểu hàn: khoảng 16:21 ngày 5/1/1985

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/12/1984

Ngày 29/12/1984 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 8 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 23 ngày, mùng 1 rơi vào 21/1/1985.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 7 ngày, Rằm rơi vào 5/1/1985.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.